爹
tía
- diēHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK7–9danh từcha; bố (khẩu ngữ, phương ngữ)例: 我爹是个老实的农民,种了一辈子地。 – Cha tôi là một nông dân hiền lành, làm ruộng cả đời.
4
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
爹
diē
tía
cha; bố (khẩu ngữ, phương ngữ)
父 cha + 多
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 多 | duō đa | nhiều | 多少 duōshao · bao nhiêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 移 | yí di | dời, chuyển, dịch Hình bàng: 父 cha ≠ 禾 lúa | 移动 yídòng · di động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哆 | duō đá | run; run rẩy Hình bàng: 父 cha ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哆嗦 duōsuo · run; run rẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侈 | chǐ xỉ | xa xỉ; xa hoa Hình bàng: 父 cha ≠ 亻 người | 奢侈 shēchǐ · xa xỉ; xa hoa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 爹
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 跌 | diē trượt | ngã; té; (giá) sụt giảm | HSK6 |
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.