它
tha
- tāHSK2đại từnó (cho vật, động vật)例: 它是一只可爱的小猫。 – Nó là một chú mèo con đáng yêu.
9
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
它
tā
tha
nó (cho vật, động vật)
宀 mái nhà + 匕
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 老 | lǎo lão | già, cũ Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 耂 già | 老人 lǎorén · người già; cụ già | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 化 | huà hóa | -hóa (làm cho trở thành) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 亻 người | 变化 biànhuà · thay đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 此 | cǐ thử | này, đây Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 止 dừng | 因此 yīncǐ · cho nên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 死 | sǐ tử | chết Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 歹 xấu, chết | 死亡 sǐwáng · chết; tử vong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蛇 | shé xà | rắn Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 虫 sâu bọ | 画蛇添足 huàshé-tiānzú · vẽ rắn thêm chân; (bóng) làm thừa, hóa hỏng việc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 顷 | qǐng khoảnh | héc-ta (ha) Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 页 đầu | 公顷 gōngqǐng · héc-ta (ha) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尼 | ní ni | ni-lông; nylon Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 尸 thân người, nhà | 尼龙 nílóng · ni-lông; nylon | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旨 | zhǐ chỉ | nhằm (mục đích); có mục đích là Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 日 mặt trời, thời gian | 旨在 zhǐzài · nhằm (mục đích); có mục đích là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 舵 | duò đà | cầm lái; (bóng) nắm quyền điều hành Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 舟 thuyền | 掌舵 zhǎngduò · cầm lái; (bóng) nắm quyền điều hành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 它
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (3)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.