死
tử
- sǐHSK3động từ / tính từchết例: 他突然死了。 – Ông ấy đột ngột qua đời.
8
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
死
sǐ
tử
chết
歹 xấu, chết + 匕
6 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 老 | lǎo lão | già, cũ Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 耂 già | 老人 lǎorén · người già; cụ già | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 它 | tā tha | nó (cho vật, động vật) Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 宀 mái nhà | 它们 tāmen · chúng nó (chỉ vật, con vật) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 化 | huà hóa | -hóa (làm cho trở thành) Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 亻 người | 变化 biànhuà · thay đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 此 | cǐ thử | này, đây Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 止 dừng | 因此 yīncǐ · cho nên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 顷 | qǐng khoảnh | héc-ta (ha) Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 页 đầu | 公顷 gōngqǐng · héc-ta (ha) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尼 | ní ni | ni-lông; nylon Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 尸 thân người, nhà | 尼龙 nílóng · ni-lông; nylon | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 旨 | zhǐ chỉ | nhằm (mục đích); có mục đích là Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 日 mặt trời, thời gian | 旨在 zhǐzài · nhằm (mục đích); có mục đích là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 毙 | bì tễ | xử bắn; (nghĩa bóng) gạt bỏ, bác bỏ Hình bàng: 歹 xấu, chết ≠ 比 so sánh | 枪毙 qiāngbì · xử bắn; (nghĩa bóng) gạt bỏ, bác bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 死
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (4)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.