替
thế
- tìHSK5 (đề thi 2025)HSK4 (chuẩn 2021)động từ / giới từthay, thay cho; giúp, vì例: 弟弟替奶奶倒垃圾。 – Em trai đi đổ rác thay cho bà.
1
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
替
tì
thế
thay, thay cho; giúp, vì
日 mặt trời, thời gian + 㚘
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 潜 | qián tiềm | tiềm năng; tiềm lực Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 氵 nước | 潜力 qiánlì · tiềm năng; tiềm lực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 替
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 剃 | tì thế | cạo (râu, tóc) | HSK7-9 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.