靴
ngoa
- xuēHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025靴子: ủng; giày bốt (cổ cao)例: 下雪天穿上这双靴子,脚一点儿也不冷。
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
靴
xuē
ngoa
革 da thuộc + 化
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 花 | huā hoa | hoa, tiêu (tiền, thời gian) Hình bàng: 革 da thuộc ≠ 艹 cỏ, cây | 花园 huāyuán · vườn hoa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 化 | huà hóa | -hóa (làm cho trở thành) Hình bàng: 革 da thuộc ≠ 亻 người | 变化 biànhuà · thay đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 货 | huò hóa | hàng, hàng hóa Hình bàng: 革 da thuộc ≠ 贝 tiền, của cải | 百货 bǎihuò · hàng bách hóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讹 | é ngoa | tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa Hình bàng: 革 da thuộc ≠ 讠 lời nói | 讹诈 ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 靴
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.