花
hoa
3 mục trong danh sách HSK 3.0
- 1.huāHSK1 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từhoa, tiêu (tiền, thời gian)例: 这里的花开得很美。 – Hoa ở đây nở rất đẹp.
- 2.huāHSK2 (đề thi 2025)HSK2 (chuẩn 2021)động từtiêu (tiền, thời gian)例: 我这个月花了很多钱。 – Tháng này tôi đã tiêu rất nhiều tiền.
- 3.huāHSK4 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025tính từsặc sỡ, nhiều màu; hoa (mắt)例: 奶奶年纪大了,眼睛有点儿花。 – Bà lớn tuổi rồi, mắt hơi bị mờ.
4
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
花
huā
hoa
hoa, tiêu (tiền, thời gian)
艹 cỏ, cây + 化
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 化 | huà hóa | -hóa (làm cho trở thành) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 亻 người | 变化 biànhuà · thay đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 货 | huò hóa | hàng, hàng hóa Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 贝 tiền, của cải | 百货 bǎihuò · hàng bách hóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讹 | é ngoa | tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 讠 lời nói | 讹诈 ézhà · tống tiền; bắt chẹt; lừa đảo đe dọa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 靴 | xuē ngoa | ủng; giày bốt (cổ cao) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 革 da thuộc | 靴子 xuēzi · ủng; giày bốt (cổ cao) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 花
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (5)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.