旨在
chỉ tại
- zhǐzàiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từnhằm (mục đích); có mục đích là例: 这项活动旨在提高市民的环保意识。 – Hoạt động này nhằm nâng cao ý thức bảo vệ môi trường của người dân.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
旨
zhǐ
chỉ
日 mặt trời, thời gian + 匕
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 老 | lǎo lão | già, cũ Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 耂 già | 老人 lǎorén · người già; cụ già | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 它 | tā tha | nó (cho vật, động vật) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 宀 mái nhà | 它们 tāmen · chúng nó (chỉ vật, con vật) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 化 | huà hóa | -hóa (làm cho trở thành) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 亻 người | 变化 biànhuà · thay đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 此 | cǐ thử | này, đây Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 止 dừng | 因此 yīncǐ · cho nên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 死 | sǐ tử | chết Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 歹 xấu, chết | 死亡 sǐwáng · chết; tử vong | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 指 | zhǐ chỉ | chỉ Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 扌 tay, động tác tay | 手指 shǒuzhǐ · ngón tay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 顷 | qǐng khoảnh | héc-ta (ha) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 页 đầu | 公顷 gōngqǐng · héc-ta (ha) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尼 | ní ni | ni-lông; nylon Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 尸 thân người, nhà | 尼龙 nílóng · ni-lông; nylon | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脂 | zhī chi | mỡ; chất béo Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 脂肪 zhīfáng · mỡ; chất béo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 旨在
在
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 旨在
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.