警犬
cảnh khuyển
- jǐngquǎnHSK7–9danh từchó nghiệp vụ (cảnh sát)例: 在警犬的帮助下,警察找到了走失的孩子。 – Nhờ chó nghiệp vụ, cảnh sát đã tìm thấy đứa trẻ bị lạc.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
警
jǐng
cảnh
言 lời nói + 敬
19 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 敬 | jìng kính | kính trọng; kính mời (trà, rượu) Hình bàng: 言 lời nói ≠ 攵 đánh, hành động | 尊敬 zūnjìng · tôn kính, kính trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 擎 | qíng kình | động cơ; công cụ (tìm kiếm) Hình bàng: 言 lời nói ≠ 手 tay | 引擎 yǐnqíng · động cơ; công cụ (tìm kiếm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 警犬
犬
quǎn
khuyển
4 nét · kết cấu độc thể · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 突 | tū đột | nổi bật; làm nổi bật | 突出 tūchū · nổi bật; làm nổi bật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 默 | mò mặc | im lặng | 沉默 chénmò · im lặng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厌 | yàn yếm | ghét | 讨厌 tǎoyàn · ghét | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 臭 | chòu xú | thối | 臭 chòu · thối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伏 | fú phục | ẩn nấp; nằm vùng; ủ bệnh | 潜伏 qiánfú · ẩn nấp; nằm vùng; ủ bệnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 大 | dà đại | lớn, to | 不大 bù dà · không lớn; không… lắm | Chữ hình cận 形近字 |
| 太 | tài thái | quá | 不太 bù tài · không… lắm; không mấy | Chữ hình cận 形近字 |
👀 大 / 太 / 犬: Chấm ở DƯỚI = 太; chấm ở TRÊN bên phải = 犬; không chấm = 大.
Trong từ 警犬
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.