忍饥挨饿
nhẫn cơ ai ngạ
- rěnjī-ái'èHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phồn thể 忍飢挨餓chịu đói chịu khát; nhịn đói例: 在那个困难的年代,很多人都忍饥挨饿。 – Trong những năm tháng khó khăn ấy, nhiều người phải chịu đói.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
忍
rěn
nhẫn
nhịn, nhẫn nhịn, chịu đựng
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 刃
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 韧 | rèn nhận | dẻo dai; bền bỉ; kiên cường Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 韦 | 坚韧 jiānrèn · dẻo dai; bền bỉ; kiên cường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 忍饥挨饿
饥
jī
cơ
饣 ăn uống + 几
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 8 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 几 | jǐ kỷ | mấy | 几乎 jīhū · hầu như, gần như | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 机 | jī cơ | máy bay Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 木 cây, gỗ | 飞机 fēijī · máy bay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虎 | hǔ hổ | con hổ Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 虍 vằn hổ | 老虎 lǎohǔ · con hổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 朵 | duǒ đóa | bông Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 木 cây, gỗ | 耳朵 ěrduo · tai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 肌 | jī cơ | cơ bắp Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 肌肉 jīròu · cơ bắp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讥 | jī cơ | chế giễu; cười nhạo Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 讠 lời nói | 讥笑 jīxiào · chế giễu; cười nhạo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 冗 | rǒng nhũng | dài dòng; rườm rà Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 冖 che phủ | 冗长 rǒngcháng · dài dòng; rườm rà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 秃 | tū thốc | hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 禾 lúa | 秃 tū · hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 忍饥挨饿
挨
āi
ai
chịu đựng, bị
扌 tay, động tác tay + 矣
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 矣 | yǐ hĩ | rồi (trợ từ cuối câu trong văn ngôn, tương đương 了) Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 矢 mũi tên | 矣 yǐ · rồi (trợ từ cuối câu trong văn ngôn, tương đương 了) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 唉 | ài ai | thán từ, biểu thị sự đáp lại, thở dài hoặc thất vọng Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn | 唉 ài · thán từ, biểu thị sự đáp lại, thở dài hoặc thất vọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 忍饥挨饿
饿
è
ngạ
đói
饣 ăn uống + 我
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 我 | wǒ ngã | tôi Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 戈 vũ khí | 我们 wǒmen · chúng tôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 娥 | é nga | Hằng Nga (tiên nữ trên cung trăng) Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 女 phụ nữ | 嫦娥 Cháng'é · Hằng Nga (tiên nữ trên cung trăng) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 俄 | é nga | tiếng Nga Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 亻 người | 俄语 Éyǔ · tiếng Nga | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 鹅 | é nga | con ngỗng Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 鸟 chim | 天鹅 tiān'é · thiên nga | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哦 | ò nga | ồ (chợt hiểu ra điều gì) Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哦 ò · ồ (chợt hiểu ra điều gì) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 忍饥挨饿
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.