HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

忍饥挨饿

nhẫn cơ ai ngạ
  1. rěnjī-ái'èHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025phồn thể 忍飢挨餓
    chịu đói chịu khát; nhịn đói
    例: 在那个困难的年代,很多人都忍饥挨饿。 – Trong những năm tháng khó khăn ấy, nhiều người phải chịu đói.
16
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

忍
rěn
nhẫn
nhịn, nhẫn nhịn, chịu đựng
心 tim, tình cảm, suy nghĩ + 刃
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
韧rèn
nhận
dẻo dai; bền bỉ; kiên cường
Hình bàng: 心 tim, tình cảm, suy nghĩ ≠ 韦
坚韧
jiānrèn · dẻo dai; bền bỉ; kiên cường
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 忍饥挨饿
饥
jī
cơ
饣 ăn uống + 几
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 8 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
几jǐ
kỷ
mấy几乎
jīhū · hầu như, gần như
Đồng thanh bàng
同声旁
机jī
cơ
máy bay
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 木 cây, gỗ
飞机
fēijī · máy bay
Đồng thanh bàng
同声旁
虎hǔ
hổ
con hổ
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 虍 vằn hổ
老虎
lǎohǔ · con hổ
Đồng thanh bàng
同声旁
朵duǒ
đóa
bông
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 木 cây, gỗ
耳朵
ěrduo · tai
Đồng thanh bàng
同声旁
肌jī
cơ
cơ bắp
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
肌肉
jīròu · cơ bắp
Đồng thanh bàng
同声旁
讥jī
cơ
chế giễu; cười nhạo
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 讠 lời nói
讥笑
jīxiào · chế giễu; cười nhạo
Đồng thanh bàng
同声旁
冗rǒng
nhũng
dài dòng; rườm rà
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 冖 che phủ
冗长
rǒngcháng · dài dòng; rườm rà
Đồng thanh bàng
同声旁
秃tū
thốc
hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 禾 lúa
秃
tū · hói, trọc; trụi (cây, núi); cùn
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 忍饥挨饿
挨
āi
ai
chịu đựng, bị
扌 tay, động tác tay + 矣
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
矣yǐ
hĩ
rồi (trợ từ cuối câu trong văn ngôn, tương đương 了)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 矢 mũi tên
矣
yǐ · rồi (trợ từ cuối câu trong văn ngôn, tương đương 了)
Đồng thanh bàng
同声旁
唉ài
ai
thán từ, biểu thị sự đáp lại, thở dài hoặc thất vọng
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 口 miệng, nói, ăn
唉
ài · thán từ, biểu thị sự đáp lại, thở dài hoặc thất vọng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 忍饥挨饿
饿
è
ngạ
đói
饣 ăn uống + 我
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
我wǒ
ngã
tôi
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 戈 vũ khí
我们
wǒmen · chúng tôi
Đồng thanh bàng
同声旁
娥é
nga
Hằng Nga (tiên nữ trên cung trăng)
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 女 phụ nữ
嫦娥
Cháng'é · Hằng Nga (tiên nữ trên cung trăng)
Đồng thanh bàng
同声旁
俄é
nga
tiếng Nga
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 亻 người
俄语
Éyǔ · tiếng Nga
Đồng thanh bàng
同声旁
鹅é
nga
con ngỗng
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 鸟 chim
天鹅
tiān'é · thiên nga
Đồng thanh bàng
同声旁
哦ò
nga
ồ (chợt hiểu ra điều gì)
Hình bàng: 饣 ăn uống ≠ 口 miệng, nói, ăn
哦
ò · ồ (chợt hiểu ra điều gì)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 饣 dễ lẫn với 钅: 钅 (kim loại) 5 nét: 钱 银 错. 饣 (ăn uống) 3 nét: 饭 饿 饱 馆.
Trong từ 忍饥挨饿

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác