坚韧
kiên nhận
- jiānrènHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 堅韌dẻo dai; bền bỉ; kiên cường例: 她用坚韧的意志战胜了疾病。 – Cô ấy đã chiến thắng bệnh tật bằng ý chí kiên cường.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
坚
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 坚韧
韧
rèn
nhận
韦 + 刃
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 忍 | rěn nhẫn | nhịn, nhẫn nhịn, chịu đựng Hình bàng: 韦 ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 忍受 rěnshòu · chịu đựng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 坚韧
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 兼任 | jiānrèn kiêm nhiệm | kiêm nhiệm; kiêm chức | HSK7-9 |