韧
nhận
- rènHSK7–9坚韧: dẻo dai; bền bỉ; kiên cường例: 她用坚韧的意志战胜了疾病。
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
韧
rèn
nhận
韦 + 刃
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 忍 | rěn nhẫn | nhịn, nhẫn nhịn, chịu đựng Hình bàng: 韦 ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 忍受 rěnshòu · chịu đựng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 韧
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.