HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

半途而废

bán đồ nhi phế
  1. bàntú'érfèiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)phồn thể 半途而廢
    bỏ dở giữa chừng
    例: 他总是半途而废。 – Anh ấy lúc nào cũng bỏ dở giữa chừng.
32
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

半
bàn
bán
một nửa
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
胖pàng
phàng
béo胖子
pàngzi · người béo
Đồng thanh bàng
同声旁
判pàn
phán
phán đoán; xử (án); chấm (bài)判断
pànduàn · phán đoán
Đồng thanh bàng
同声旁
伴bàn
bạn
bạn, người đồng hành; đi cùng, kèm theo伙伴
huǒbàn · bạn đồng hành
Đồng thanh bàng
同声旁
绊bàn
bán
vấp; vướng; ngáng绊脚石
bànjiǎoshí · hòn đá ngáng đường; vật cản trở
Đồng thanh bàng
同声旁
拌bàn
bạn
trộn (thức ăn)搅拌
jiǎobàn · khuấy; trộn đều
Đồng thanh bàng
同声旁
畔pàn
bạn
bờ sông; ven sông河畔
hépàn · bờ sông; ven sông
Đồng thanh bàng
同声旁
衅xìn
hấn
khiêu khích挑衅
tiǎoxìn · khiêu khích
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 半途而废
途
tú
đồ
辶 đi, di chuyển + 余
10 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
除chú
trừ
trừ; ngoài… ra; bỏ đi, loại bỏ
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
除了
chúle · ngoài ra, trừ ra
Đồng thanh bàng
同声旁
余yú
dư
dư, thừa; hơn, ngoài (sau số); (văn cổ) ta, tôi其余
qíyú · còn lại
Đồng thanh bàng
同声旁
斜xié
tà
nghiêng, chéo
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 斗 cái đấu
倾斜
qīngxié · nghiêng; dốc; (nghĩa bóng) ưu tiên, nghiêng về
Đồng thanh bàng
同声旁
涂tú
đồ
bôi, quét, phết; tô, xóa (chữ)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 氵 nước
糊涂
hútu · hồ đồ
Đồng thanh bàng
同声旁
徐xú
từ
từ từ; chầm chậm
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 彳 bước đi
徐徐
xúxú · từ từ; chầm chậm
Đồng thanh bàng
同声旁
叙xù
tự
kể, thuật
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 又 tay
叙述
xùshù · kể, thuật
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 半途而废
而
ér
nhi
còn
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
需xū
tu
cần; cần phải需求
xūqiú · nhu cầu
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 半途而废
废
fèi
phế
bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế
广 mái nhà rộng + 发
8 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK6
Dễ nhầm với 18 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
发fā
phát
gửi; phát; phát ra出发
chūfā · xuất phát
Đồng thanh bàng
同声旁
泼pō
bát
hắt, tạt (nước)
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 氵 nước
活泼
huópō · hoạt bát
Đồng thanh bàng
同声旁
拨bō
bát
gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 扌 tay, động tác tay
拨打
bōdǎ · gọi (điện thoại); bấm số
Đồng thanh bàng
同声旁
床chuáng
sàng
giường
Bộ kiện trong: 发 ≠ 木
起床
qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
店diàn
điếm
cửa hàng; tiệm; quán
Bộ kiện trong: 发 ≠ 占
饭店
fàndiàn · nhà hàng; khách sạn
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
座zuò
tọa
tòa
Bộ kiện trong: 发 ≠ 坐
座位
zuòwèi · chỗ ngồi
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
庭tíng
đình
gia đình
Bộ kiện trong: 发 ≠ 廷
家庭
jiātíng · gia đình
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
康kāng
khang
khỏe mạnh
Bộ kiện trong: 发 ≠ 隶
健康
jiànkāng · khỏe mạnh
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
底dǐ
để
đáy; cuối (tháng, năm)
Bộ kiện trong: 发 ≠ 氐
到底
dàodǐ · rốt cuộc; cuối cùng
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
庆qìng
khánh
Quốc khánh
Bộ kiện trong: 发 ≠ 大
国庆
guóqìng · Quốc khánh
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
麻má
ma
cây gai, đay; sợi gai (vải)
Bộ kiện trong: 发 ≠ 林
麻烦
máfan · phiền phức, làm phiền
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
序xù
tự
thứ tự; lời tựa
Bộ kiện trong: 发 ≠ 予
程序
chéngxù · trình tự, thủ tục; chương trình (máy tính)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
⚖️ Hình bàng 广 dễ lẫn với 厂, 疒: 广 (nhà rộng) có chấm: 店 床 座. 厂 (sườn núi, xưởng) không chấm: 厅 历. 疒 (bệnh) có thêm 2 chấm bên trái: 病 疼 瘦.
Trong từ 半途而废

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác