胖子
phàng tử
- pàngziHSK4danh từngười béo例: 他小时候是个小胖子,现在瘦多了。 – Hồi nhỏ cậu ấy là một chú bé mập, giờ gầy đi nhiều rồi.
12
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
胖
pàng
phàng
béo
月 trăng; thịt, cơ thể + 半
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 半 | bàn bán | một nửa | 半年 bàn nián · nửa năm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 判 | pàn phán | phán đoán; xử (án); chấm (bài) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 刂 dao, cắt | 判断 pànduàn · phán đoán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伴 | bàn bạn | bạn, người đồng hành; đi cùng, kèm theo Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 亻 người | 伙伴 huǒbàn · bạn đồng hành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绊 | bàn bán | vấp; vướng; ngáng Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 纟 tơ, sợi | 绊脚石 bànjiǎoshí · hòn đá ngáng đường; vật cản trở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拌 | bàn bạn | trộn (thức ăn) Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 扌 tay, động tác tay | 搅拌 jiǎobàn · khuấy; trộn đều | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 畔 | pàn bạn | bờ sông; ven sông Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 田 ruộng | 河畔 hépàn · bờ sông; ven sông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 衅 | xìn hấn | khiêu khích Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 血 | 挑衅 tiǎoxìn · khiêu khích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 胖子
子
zi
tử
hậu tố danh từ (桌子, 孩子…)
3 nét · kết cấu đan xen · HSK1
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 好 | hǎo hảo | tốt, khỏe | 你好 nǐhǎo · xin chào; chào bạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 李 | li lý | hành lý | 行李 xíngli · hành lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 仔 | zǎi tử | cẩn thận | 仔细 zǐxì · cẩn thận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 籽 | zǐ tử | hạt (của cây, quả) | 籽 zǐ · hạt (của cây, quả) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 了 | liǎo liễu | đã (dùng để chỉ sự thay đổi) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Chữ hình cận 形近字 |
👀 了 / 子: 子 = 了 + một nét ngang ở giữa.
Trong từ 胖子
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.