斜
tà
- xiéHSK5tính từnghiêng, chéo例: 墙上的画挂斜了,你帮我扶正一下。 – Bức tranh trên tường treo bị lệch rồi, bạn chỉnh lại giúp tôi.
6
chữ dễ nhầm
9
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
斜
xié
tà
nghiêng, chéo
斗 cái đấu + 余
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 除 | chú trừ | trừ; ngoài… ra; bỏ đi, loại bỏ Hình bàng: 斗 cái đấu ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 余 | yú dư | dư, thừa; hơn, ngoài (sau số); (văn cổ) ta, tôi | 其余 qíyú · còn lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 途 | tú đồ | đường dài Hình bàng: 斗 cái đấu ≠ 辶 đi, di chuyển | 长途 chángtú · đường dài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涂 | tú đồ | bôi, quét, phết; tô, xóa (chữ) Hình bàng: 斗 cái đấu ≠ 氵 nước | 糊涂 hútu · hồ đồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 徐 | xú từ | từ từ; chầm chậm Hình bàng: 斗 cái đấu ≠ 彳 bước đi | 徐徐 xúxú · từ từ; chầm chậm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 叙 | xù tự | kể, thuật Hình bàng: 斗 cái đấu ≠ 又 tay | 叙述 xùshù · kể, thuật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 斜
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (2)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
Từ cận âm 近音词 (7)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.