糊涂
hồ đồ
- hútuHSK7–9tính từphồn thể 糊塗hồ đồ例: 我真糊涂,又把钥匙忘在家里了。 – Tôi thật lẩm cẩm, lại để quên chìa khóa ở nhà rồi.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
糊
hú
hồ
(cơm, thức ăn) cháy khét; dán, phết (hồ)
米 gạo + 胡
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 湖 | hú hồ | hồ Hình bàng: 米 gạo ≠ 氵 nước | 湖泊 húpō · hồ; ao hồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 胡 | hú hồ | ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh) Hình bàng: 米 gạo ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 胡同 hútòng · ngõ; hẻm (ở Bắc Kinh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 蝴 | hú hồ | con bướm Hình bàng: 米 gạo ≠ 虫 sâu bọ | 蝴蝶 húdié · con bướm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 糊涂
涂
tú
đồ
bôi, quét, phết; tô, xóa (chữ)
氵 nước + 余
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 除 | chú trừ | trừ; ngoài… ra; bỏ đi, loại bỏ Hình bàng: 氵 nước ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 余 | yú dư | dư, thừa; hơn, ngoài (sau số); (văn cổ) ta, tôi | 其余 qíyú · còn lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 途 | tú đồ | đường dài Hình bàng: 氵 nước ≠ 辶 đi, di chuyển | 长途 chángtú · đường dài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斜 | xié tà | nghiêng, chéo Hình bàng: 氵 nước ≠ 斗 cái đấu | 倾斜 qīngxié · nghiêng; dốc; (nghĩa bóng) ưu tiên, nghiêng về | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 徐 | xú từ | từ từ; chầm chậm Hình bàng: 氵 nước ≠ 彳 bước đi | 徐徐 xúxú · từ từ; chầm chậm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 叙 | xù tự | kể, thuật Hình bàng: 氵 nước ≠ 又 tay | 叙述 xùshù · kể, thuật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 糊涂
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.