汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

搅拌

giảo bạn
  1. jiǎobànHSK7–9động từphồn thể 攪拌
    khuấy; trộn đều
    例: 把面粉和鸡蛋放进碗里搅拌均匀。 – Cho bột mì và trứng vào bát rồi khuấy đều.
8
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

搅
jiǎo
giảo
khuấy; trộn; quấy rầy
扌 tay, động tác tay + 觉
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
觉jué
giác
giấc ngủ觉得
juéde · cảm thấy
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 搅拌
拌
bàn
bạn
trộn (thức ăn)
扌 tay, động tác tay + 半
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
半bàn
bán
một nửa半年
bàn nián · nửa năm
Đồng thanh bàng
同声旁
胖pàng
phàng
béo
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
胖子
pàngzi · người béo
Đồng thanh bàng
同声旁
判pàn
phán
phán đoán; xử (án); chấm (bài)
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 刂 dao, cắt
判断
pànduàn · phán đoán
Đồng thanh bàng
同声旁
伴bàn
bạn
bạn, người đồng hành; đi cùng, kèm theo
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 亻 người
伙伴
huǒbàn · bạn đồng hành
Đồng thanh bàng
同声旁
绊bàn
bán
vấp; vướng; ngáng
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 纟 tơ, sợi
绊脚石
bànjiǎoshí · hòn đá ngáng đường; vật cản trở
Đồng thanh bàng
同声旁
畔pàn
bạn
bờ sông; ven sông
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 田 ruộng
河畔
hépàn · bờ sông; ven sông
Đồng thanh bàng
同声旁
衅xìn
hấn
khiêu khích
Hình bàng: 扌 tay, động tác tay ≠ 血
挑衅
tiǎoxìn · khiêu khích
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 搅拌

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

叫板jiàobǎn
giao bản
thách thức; thách đấuHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác