HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

麻

ma
2 mục trong danh sách HSK 3.0
  1. 1.
    máHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)✍ phải viết tay ở HSK4danh từ
    cây gai, đay; sợi gai (vải)
    例: 这件衬衫是用麻做的,穿着很凉快。 – Chiếc áo sơ mi này làm bằng vải gai, mặc rất mát.
  2. 2.
    máHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025✍ phải viết tay ở HSK4tính từ
    tê; sần sùi; rỗ
    例: 坐得太久了,我的腿都麻了。 – Ngồi lâu quá, chân tôi tê hết cả rồi.
25
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

麻
má
ma
cây gai, đay; sợi gai (vải)
广 mái nhà rộng + 林
11 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK3
Dễ nhầm với 25 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
林lín
lâm
rừng sâu森林
sēnlín · rừng sâu
Đồng thanh bàng
同声旁
禁jìn
cấm
cấm
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 示 thần, lễ
禁止
jìnzhǐ · cấm
Đồng thanh bàng
同声旁
摩mó
ma
mát xa
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 手 tay
按摩
ànmó · mát xa
Đồng thanh bàng
同声旁
磨mó
ma
mài; xay; cọ xát, mài mòn
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 石 đá
消磨
xiāomó · mài mòn (ý chí); giết (thời gian)
Đồng thanh bàng
同声旁
嘛ma
ma
trợ từ cuối câu (biểu thị lẽ đương nhiên, nhấn mạnh)
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 口 miệng, nói, ăn
嘛
ma · trợ từ cuối câu (biểu thị lẽ đương nhiên, nhấn mạnh)
Đồng thanh bàng
同声旁
彬bīn
bân
nho nhã lễ độ; lịch sự nhã nhặn
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 彡 lông, vằn
彬彬有礼
bīnbīn-yǒulǐ · nho nhã lễ độ; lịch sự nhã nhặn
Đồng thanh bàng
同声旁
焚fén
phần
đốt cháy; thiêu hủy
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 火 lửa
焚烧
fénshāo · đốt cháy; thiêu hủy
Đồng thanh bàng
同声旁
淋lín
lâm
dầm (mưa); tưới; rưới
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 氵 nước
淋
lín · dầm (mưa); tưới; rưới
Đồng thanh bàng
同声旁
婪lán
lam
tham lam
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 女 phụ nữ
贪婪
tānlán · tham lam
Đồng thanh bàng
同声旁
魔mó
ma
ma lực; sức hút kỳ lạ
Hình bàng: 广 mái nhà rộng ≠ 鬼 ma quỷ
魔力
mólì · ma lực; sức hút kỳ lạ
Đồng thanh bàng
同声旁
床chuáng
sàng
giường
Bộ kiện trong: 林 ≠ 木
起床
qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường)
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
店diàn
điếm
cửa hàng; tiệm; quán
Bộ kiện trong: 林 ≠ 占
饭店
fàndiàn · nhà hàng; khách sạn
Cùng kết cấu bao vây
包围结构
Trong từ 麻

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

吗ma
ma
không (dùng trong câu hỏi)HSK1
马mǎ
mã
con ngựaHSK3
骂mà
mạ
mắng mỏHSK5
嘛ma
ma
trợ từ cuối câu (biểu thị lẽ đương nhiên, nhấn mạnh)HSK6
码mǎ
mã
xếp; chất chồng ngay ngắnHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác