徐徐

từ từ
  1. xúxúHSK7–9tính từ
    từ từ; chầm chậm
    例: 列车徐徐开出了车站。 – Đoàn tàu từ từ chạy ra khỏi ga.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

xú
từ
彳 bước đi + 余
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
除chú
trừ
trừ; ngoài… ra; bỏ đi, loại bỏ
Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
除了
chúle · ngoài ra, trừ ra
Đồng thanh bàng
同声旁
余yú
dư
dư, thừa; hơn, ngoài (sau số); (văn cổ) ta, tôi其余
qíyú · còn lại
Đồng thanh bàng
同声旁
途tú
đồ
đường dài
Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 辶 đi, di chuyển
长途
chángtú · đường dài
Đồng thanh bàng
同声旁
斜xié
tà
nghiêng, chéo
Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 斗 cái đấu
倾斜
qīngxié · nghiêng; dốc; (nghĩa bóng) ưu tiên, nghiêng về
Đồng thanh bàng
同声旁
涂tú
đồ
bôi, quét, phết; tô, xóa (chữ)
Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 氵 nước
糊涂
hútu · hồ đồ
Đồng thanh bàng
同声旁
叙xù
tự
kể, thuật
Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 又 tay
叙述
xùshù · kể, thuật
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 徐徐

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.