叙述
tự thuật
- xùshùHSK7–9động từphồn thể 敘述kể, thuật例: 我们需要叙述这个事件的经过。 – Chúng ta cần thuật lại diễn biến của sự việc này.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
叙
xù
tự
又 tay + 余
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 除 | chú trừ | trừ; ngoài… ra; bỏ đi, loại bỏ Hình bàng: 又 tay ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 除了 chúle · ngoài ra, trừ ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 余 | yú dư | dư, thừa; hơn, ngoài (sau số); (văn cổ) ta, tôi | 其余 qíyú · còn lại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 途 | tú đồ | đường dài Hình bàng: 又 tay ≠ 辶 đi, di chuyển | 长途 chángtú · đường dài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 斜 | xié tà | nghiêng, chéo Hình bàng: 又 tay ≠ 斗 cái đấu | 倾斜 qīngxié · nghiêng; dốc; (nghĩa bóng) ưu tiên, nghiêng về | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 涂 | tú đồ | bôi, quét, phết; tô, xóa (chữ) Hình bàng: 又 tay ≠ 氵 nước | 糊涂 hútu · hồ đồ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 徐 | xú từ | từ từ; chầm chậm Hình bàng: 又 tay ≠ 彳 bước đi | 徐徐 xúxú · từ từ; chầm chậm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 叙述
述
shù
thuật
辶 đi, di chuyển + 术
8 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 术 | shù thuật | kỹ thuật Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ | 技术 jìshù · kỹ thuật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 叙述
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.