汉语
Hanyu
Step
🔎
Tra phân biệt
Trang chủ
Từ vựng
Trò chơi
Tự hình
Ngữ pháp
Sơ đồ
👤
Tài khoản
⚙️
Cài đặt
📚 Từ vựng HSK
词汇
Tra cứu từ theo cấp độ và chủ đề, nghe phát âm, bấm vào từ để xem phân tích chữ và từ dễ nhầm.
12291
Tất cả
507
HSK1
772
HSK2
979
HSK3
1023
HSK4
1123
HSK5
1264
HSK6
6623
HSK7-9
🧠 Ôn tập ngắt quãng (SRS)
–
Đến hạn hôm nay
–
Đang học
–
Đã thuộc
–
Đã ôn (tổng)
Tất cả cấp
HSK1
HSK2
HSK3
HSK4
HSK5
HSK6
HSK7–9
Tất cả chủ đề
Hoạt động & Đời sống (1508)
Tính chất & Mô tả (1179)
Công việc & Kinh tế (1023)
Xã hội & Văn hóa (958)
Cảm xúc & Tính cách (902)
Hư từ & Ngữ pháp (718)
Tư duy & Khái niệm (623)
Giao tiếp & Biểu đạt (569)
Tự nhiên & Thời tiết (541)
Học tập & Ngôn ngữ (483)
Con người & Quan hệ (478)
Sức khỏe & Cơ thể (467)
Đồ vật & Nhà cửa (421)
Địa điểm & Phương hướng (421)
Giải trí & Thể thao (400)
Thời gian (383)
Số lượng & Đo lường (352)
Công nghệ & Truyền thông (317)
Giao thông & Du lịch (288)
Ăn uống (260)
🃏 Học flashcard
902 từ · Cảm xúc & Tính cách
◀
Trang 1 / 19
▶
上进
shàngjìn
thượng tiến
HSK6
tính từ / động từ
Cảm xúc & Tính cách
cầu tiến; có chí tiến thủ
她是一个很上进的年轻人。
– Cô ấy là một người trẻ rất cầu tiến.
🔊
›
乐于
lèyú
lạc vu
HSK6
động từ
Cảm xúc & Tính cách
vui lòng; sẵn lòng (làm gì)
关于网站的新设计,我们乐于接受任何建议。
– Về thiết kế mới của trang web, chúng tôi sẵn lòng tiếp nhận mọi góp ý.
🔊
›
多才多艺
duōcáiduōyì
đa tài đa nghệ
HSK6
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
đa tài đa nghệ; nhiều tài năng
她多才多艺,会唱歌也会画画。
– Cô ấy đa tài, vừa biết hát vừa biết vẽ.
🔊
›
心底
xīndǐ
tâm để
HSK6
danh từ
Cảm xúc & Tính cách
đáy lòng; tận đáy lòng
我打心底里感激你。
– Tôi biết ơn bạn từ tận đáy lòng.
🔊
›
急切
jíqiè
cấp thiết
HSK6
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
nóng lòng; háo hức; cấp bách
他急切地想知道考试的结果。
– Anh ấy nóng lòng muốn biết kết quả thi.
🔊
›
自律
zìlǜ
tự luật
HSK6
động từ / tính từ
Cảm xúc & Tính cách
tự giác; kỷ luật bản thân
自律的人更容易成功。
– Người biết kỷ luật bản thân dễ thành công hơn.
🔊
›
一丝不苟
yīsībùgǒu
nhất tư bất cẩu
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí
他工作一丝不苟,从来不出错。
– Anh ấy làm việc tỉ mỉ cẩn thận, chưa bao giờ mắc lỗi.
🔊
›
不厌其烦
bùyànqífán
bất yếm kỳ phiền
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
không ngại phiền; hết sức kiên nhẫn
老师不厌其烦地给我们讲了一遍又一遍。
– Thầy giáo kiên nhẫn giảng cho chúng tôi hết lần này đến lần khác.
🔊
›
不愧
bùkuì
bất quý
HSK7–9
động từ
Cảm xúc & Tính cách
không hổ là; xứng đáng là
他不愧是全国冠军,表现得非常出色。
– Anh ấy không hổ là nhà vô địch quốc gia, thể hiện vô cùng xuất sắc.
🔊
›
不知所措
bùzhīsuǒcuò
bất tri sở thố
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
luống cuống; không biết làm sao
突然停电了,大家都不知所措。
– Đột nhiên mất điện, mọi người đều luống cuống không biết làm sao.
🔊
›
不肖
bùxiào
bất tiếu
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
hư hỏng; bất tài, không xứng với cha ông
他觉得自己是个不肖子孙,让父母失望了。
– Anh ấy thấy mình là đứa con cháu bất tài, làm cha mẹ thất vọng.
🔊
›
丢三落四
diūsānlàsì
đâu tam lạc tứ
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
quên trước quên sau; đãng trí
他总是丢三落四的,今天又忘带钥匙了。
– Anh ấy lúc nào cũng quên trước quên sau, hôm nay lại quên mang chìa khóa.
🔊
›
两下子
liǎngxiàzi
lưỡng hạ tử
HSK7–9
danh từ
Cảm xúc & Tính cách
có tài, có nghề (bản lĩnh); vài lần
没想到你还真有两下子!
– Không ngờ bạn cũng có nghề đấy!
🔊
›
举棋不定
jǔqíbùdìng
cử kỳ bất định
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
do dự; lưỡng lự không quyết
选哪个专业,他一直举棋不定。
– Chọn ngành nào, cậu ấy mãi vẫn do dự chưa quyết.
🔊
›
乐此不疲
lècǐbùpí
lạc thử bất bì
HSK7–9
động từ
Cảm xúc & Tính cách
say mê không biết mệt
他每天跑步十公里,乐此不疲。
– Ngày nào anh ấy cũng chạy mười cây số mà không biết chán.
🔊
›
任性
rènxìng
nhiệm tính
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
bướng bỉnh; tùy hứng
这孩子太任性了,想要什么就一定要得到。
– Đứa trẻ này quá bướng, muốn gì là nhất định phải có.
🔊
›
低落
dīluò
đê lạc
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
sa sút; chùng xuống; giảm sút
考试没考好,他的情绪很低落。
– Thi không tốt, tâm trạng cậu ấy rất sa sút.
🔊
›
侥幸
jiǎoxìng
kiểu hạnh
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
may mắn; ăn may; cầu may
他侥幸赶上了最后一班车。
– Anh ấy may mắn bắt kịp chuyến xe cuối.
🔊
›
偏爱
piān'ài
thiên ái
HSK7–9
động từ
Cảm xúc & Tính cách
thiên vị; đặc biệt yêu thích
奶奶最偏爱小孙子。
– Bà nội thương đứa cháu út nhất.
🔊
›
全身心
quánshēnxīn
toàn thân tâm
HSK7–9
phó từ
Cảm xúc & Tính cách
toàn tâm toàn ý; hết lòng
她全身心地投入到工作中。
– Cô ấy dồn toàn tâm toàn ý vào công việc.
🔊
›
关切
guānqiè
quan thiết
HSK7–9
tính từ / động từ
Cảm xúc & Tính cách
quan tâm sâu sắc; ân cần
医生关切地问他哪里不舒服。
– Bác sĩ ân cần hỏi anh ấy khó chịu ở đâu.
🔊
›
再接再厉
zàijiēzàilì
tái tiếp tái lệ
HSK7–9
động từ
Cảm xúc & Tính cách
tiếp tục cố gắng; không ngừng nỗ lực
这次考得不错,希望你再接再厉。
– Lần này thi khá tốt, mong em tiếp tục cố gắng hơn nữa.
🔊
›
出神
chūshén
xuất thần
HSK7–9
động từ
Cảm xúc & Tính cách
ngẩn người; mải mê xuất thần
他看着那幅画出神。
– Anh ấy ngắm bức tranh đến ngẩn người.
🔊
›
勤俭
qínjiǎn
cần kiệm
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
cần kiệm; chăm chỉ và tiết kiệm
我们家一直过着勤俭的生活。
– Nhà tôi luôn sống cần cù tiết kiệm.
🔊
›
博学
bóxué
bác học
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
uyên bác; học rộng
我们的历史老师非常博学。
– Thầy dạy lịch sử của chúng tôi rất uyên bác.
🔊
›
厌恶
yànwù
yếm ố
HSK7–9
động từ
Cảm xúc & Tính cách
ghét; ghê tởm
他很厌恶说谎的人。
– Anh ấy rất ghét người nói dối.
🔊
›
受宠若惊
shòuchǒngruòjīng
thụ sủng nhược kinh
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
được ưu ái mà vừa mừng vừa lúng túng
老板亲自来看我,我真有点儿受宠若惊。
– Sếp đích thân đến thăm, tôi thật có chút vừa mừng vừa lúng túng.
🔊
›
吝啬
lìnsè
lận sắc
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
keo kiệt; bủn xỉn
吝啬是最大的贫穷。
– Keo kiệt là sự nghèo nàn lớn nhất.
🔊
›
哽咽
gěngyè
ngạnh ế
HSK7–9
động từ
Cảm xúc & Tính cách
nghẹn ngào
说到这里,她哽咽得说不出话来。
– Nói đến đây, cô ấy nghẹn ngào không nói nên lời.
🔊
›
唤醒
huànxǐng
hoán tỉnh
HSK7–9
động từ
Cảm xúc & Tính cách
đánh thức; khơi dậy
这首老歌唤醒了我童年的记忆。
– Bài hát cũ này đã đánh thức ký ức tuổi thơ của tôi.
🔊
›
噩耗
èhào
ngạc hao
HSK7–9
danh từ
Cảm xúc & Tính cách
tin dữ; tin buồn (về người mất)
听到爷爷去世的噩耗,他哭了。
– Nghe tin dữ ông nội qua đời, anh ấy đã khóc.
🔊
›
嚣张
xiāozhāng
hiêu trương
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
ngang ngược; hống hách
这个小偷太嚣张了,白天就敢偷东西。
– Tên trộm này quá ngang ngược, ban ngày cũng dám trộm đồ.
🔊
›
处事
chǔshì
xử sự
HSK7–9
động từ
Cảm xúc & Tính cách
xử sự; cư xử; đối nhân xử thế
他处事公道,大家都很信任他。
– Anh ấy xử sự công bằng, mọi người đều rất tin tưởng anh.
🔊
›
外向
wàixiàng
ngoại hướng
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
hướng ngoại; cởi mở (tính cách)
她性格外向,很容易交到新朋友。
– Cô ấy tính cách hướng ngoại, rất dễ kết bạn mới.
🔊
›
失态
shītài
thất thái
HSK7–9
động từ
Cảm xúc & Tính cách
thất thố; mất tự chủ; cư xử không đúng mực
他喝多了酒,在宴会上有些失态。
– Anh ta uống quá chén nên có phần thất thố trong bữa tiệc.
🔊
›
好受
hǎoshòu
hảo thụ
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
dễ chịu; thoải mái (thường dùng phủ định)
听了他的话,我心里很不好受。
– Nghe những lời anh ấy nói, trong lòng tôi rất khó chịu.
🔊
›
好胜
hàoshèng
hảo thắng
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
háo thắng; thích hơn người
他从小就很好胜,什么事都想争第一。
– Từ nhỏ cậu ấy đã rất háo thắng, việc gì cũng muốn giành vị trí số một.
🔊
›
如痴如醉
rúchīrúzuì
như si như túy
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
như si như say; say sưa mê mẩn
观众们听得如痴如醉,久久不愿离开。
– Khán giả nghe say sưa mê mẩn, mãi không muốn rời đi.
🔊
›
守信
shǒuxìn
thủ tín
HSK7–9
động từ / tính từ
Cảm xúc & Tính cách
giữ chữ tín; giữ lời hứa
做生意一定要守信,否则没人愿意合作。
– Làm ăn nhất định phải giữ chữ tín, nếu không sẽ chẳng ai muốn hợp tác.
🔊
›
崇敬
chóngjìng
sùng kính
HSK7–9
động từ / tính từ
Cảm xúc & Tính cách
sùng kính; tôn kính
人们对这位老科学家怀着深深的崇敬。
– Mọi người dành cho vị nhà khoa học lão thành này lòng tôn kính sâu sắc.
🔊
›
开明
kāimíng
khai minh
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
cởi mở; tiến bộ; sáng suốt
他的父母很开明,从不强迫他做不喜欢的事。
– Bố mẹ cậu ấy rất cởi mở, chưa bao giờ ép cậu làm việc mình không thích.
🔊
›
德才兼备
décáijiānbèi
đức tài kiêm bị
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
tài đức vẹn toàn
公司需要德才兼备的管理人才。
– Công ty cần những nhân tài quản lý tài đức vẹn toàn.
🔊
›
心甘情愿
xīngānqíngyuàn
tâm cam tình nguyện
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
cam tâm tình nguyện; hoàn toàn tự nguyện
为了孩子,父母心甘情愿地付出一切。
– Vì con cái, cha mẹ cam tâm tình nguyện hi sinh tất cả.
🔊
›
忌妒
jìdu
kỵ đố
HSK7–9
động từ
Cảm xúc & Tính cách
ghen tị; đố kỵ
别人取得成绩,我们不应该忌妒。
– Người khác đạt được thành tích, chúng ta không nên ghen tị.
🔊
›
忽冷忽热
hūlěnghūrè
hốt lãnh hốt nhiệt
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
lúc nóng lúc lạnh; thất thường (thái độ, tình cảm)
他对我的态度忽冷忽热,真让人摸不透。
– Thái độ của anh ấy với tôi lúc nóng lúc lạnh, thật khó đoán.
🔊
›
急躁
jízào
cấp táo
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
nóng nảy; nôn nóng
遇到问题别急躁,冷静下来想办法。
– Gặp vấn đề đừng nóng nảy, hãy bình tĩnh nghĩ cách.
🔊
›
恭敬
gōngjìng
cung kính
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
cung kính; kính cẩn
没有人向他恭敬地鞠躬。
– Không ai cung kính cúi chào ông ta.
🔊
›
恼火
nǎohuǒ
não hỏa
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
bực mình; tức giận
这令我大为恼火,我错过了和她见面的机会。
– Chuyện này khiến tôi vô cùng bực mình, tôi đã lỡ mất cơ hội gặp cô ấy.
🔊
›
情商
qíngshāng
tình thương
HSK7–9
danh từ
Cảm xúc & Tính cách
trí tuệ cảm xúc; chỉ số EQ
情商高的人更容易与别人相处。
– Người có trí tuệ cảm xúc cao dễ hòa hợp với người khác hơn.
🔊
›
惊吓
jīngxià
kinh hách
HSK7–9
động từ
Cảm xúc & Tính cách
làm hoảng sợ; kinh hãi
猴子跳到他身上的时候,他受到了惊吓。
– Lúc con khỉ nhảy lên người, anh ấy đã bị một phen hoảng sợ.
🔊
›
◀
Trang 1 / 19
▶