出神
xuất thần
- chūshénHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từngẩn người; mải mê xuất thần例: 他看着那幅画出神。 – Anh ấy ngắm bức tranh đến ngẩn người.
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
出
chū
xuất
ra ngoài
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 础 | chǔ sở | cơ sở, căn bản | 基础 jīchǔ · cơ sở, căn bản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拙 | zhuō chuyết | vụng về; lóng ngóng | 笨拙 bènzhuō · vụng về; lóng ngóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 茁 | zhuó truất | khỏe mạnh; phát triển tốt (cây, trẻ) | 茁壮 zhuózhuàng · khỏe mạnh; phát triển tốt (cây, trẻ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屈 | qū khuất | khuất phục; chịu khuất phục | 屈服 qūfú · khuất phục; chịu khuất phục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 出神
神
shén
thần
thần, thần linh; tinh thần; thần kỳ
礻 thần, lễ, phúc + 申
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 申 | shēn thân | xin | 申请 shēnqǐng · xin | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伸 | shēn thân | vươn, duỗi, kéo dài Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 亻 người | 延伸 yánshēn · kéo dài, vươn ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 审 | shěn thẩm | xét; thẩm tra, duyệt; xét xử Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 宀 mái nhà | 审查 shěnchá · thẩm tra; xét duyệt; kiểm duyệt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呻 | shēn thân | rên rỉ Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呻吟 shēnyín · rên rỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绅 | shēn thân | quý ông; người lịch thiệp Hình bàng: 礻 thần, lễ, phúc ≠ 纟 tơ, sợi | 绅士 shēnshì · quý ông; người lịch thiệp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 礻 dễ lẫn với 衤: 礻 (thị – thần, lễ, phúc) có 1 chấm; 衤 (y – áo quần) có 2 chấm. Nhớ: "áo phải có thêm cúc" → thêm chấm.
Trong từ 出神
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 出身 | chūshēn xuất thân | xuất thân; gốc gác | HSK7-9 |