哽咽
ngạnh ế
- gěngyèHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từnghẹn ngào例: 说到这里,她哽咽得说不出话来。 – Nói đến đây, cô ấy nghẹn ngào không nói nên lời.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
哽
gěng
ngạnh
口 miệng, nói, ăn + 更
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 更 | gēng cánh | hơn, càng | 更加 gèngjiā · càng, càng thêm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 便 | biàn tiện | liền, ngay, tiện Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người | 方便 fāngbiàn · thuận tiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 硬 | yìng ngạnh | cứng Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 石 đá | 硬件 yìngjiàn · phần cứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 哽咽
咽
yè
ế
nuốt; nén, nuốt (lời nói, cơn giận)
口 miệng, nói, ăn + 因
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 因 | yīn nhân | vì; do; nguyên nhân Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 囗 vây quanh | 因为 yīnwèi · vì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 烟 | yān yên | thuốc lá; khói Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 火 lửa | 抽烟 chōuyān · hút thuốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恩 | ēn ân | ân nhân Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 恩人 ēnrén · ân nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 姻 | yīn nhân | hôn nhân Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 女 phụ nữ | 婚姻 hūnyīn · hôn nhân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 哽咽
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.