多才多艺
đa tài đa nghệ
- duōcáiduōyìHSK6tính từphồn thể 多才多藝đa tài đa nghệ; nhiều tài năng例: 她多才多艺,会唱歌也会画画。 – Cô ấy đa tài, vừa biết hát vừa biết vẽ.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
多
duō
đa
nhiều
6 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 移 | yí di | dời, chuyển, dịch | 移动 yídòng · di động | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 爹 | diē tía | cha; bố (khẩu ngữ, phương ngữ) | 爹 diē · cha; bố (khẩu ngữ, phương ngữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哆 | duō đá | run; run rẩy | 哆嗦 duōsuo · run; run rẩy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侈 | chǐ xỉ | xa xỉ; xa hoa | 奢侈 shēchǐ · xa xỉ; xa hoa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 多才多艺
才
cái
tài
mới (nhấn mạnh thời gian muộn, trễ)
3 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 材 | cái tài | giáo trình | 教材 jiàocái · giáo trình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 团 | tuán đoàn | đoàn, nhóm; (lượng từ) cục, nắm, cuộn | 团结 tuánjié · đoàn kết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 财 | cái tài | tài sản | 财产 cáichǎn · tài sản | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 闭 | bì bế | nhắm; đóng; khép | 倒闭 dǎobì · phá sản, đóng cửa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 多才多艺
艺
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 多才多艺
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.