HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Lộ trình 30 ngày
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Gói dịch vụ
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Lộ trình 30 ngày
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Gói dịch vụ
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư · Điều khoản · Hoàn tiền
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Lộ trình 30 ngày
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Gói dịch vụ
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

受宠若惊

thụ sủng nhược kinh
  1. shòuchǒngruòjīngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021tính từphồn thể 受寵若驚
    được ưu ái mà vừa mừng vừa lúng túng
    例: 老板亲自来看我,我真有点儿受宠若惊。 – Sếp đích thân đến thăm, tôi thật có chút vừa mừng vừa lúng túng.
22
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

受
shòu
thụ
nhận, được; chịu, bị
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
授shòu
thụ
giáo sư教授
jiàoshòu · giáo sư
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 受宠若惊
宠
chǒng
sủng
cưng chiều; nuông chiều
宀 mái nhà + 龙
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 9 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
龙lóng
long
rồng龙头
lóngtóu · vòi nước; đầu tàu, (doanh nghiệp) dẫn đầu
Đồng thanh bàng
同声旁
袭xí
tập
đạo văn; sao chép (của người khác)
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 衣 áo quần
抄袭
chāoxí · đạo văn; sao chép (của người khác)
Đồng thanh bàng
同声旁
笼lǒng
lồng
đèn lồng
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ ⺮ tre
灯笼
dēnglong · đèn lồng
Đồng thanh bàng
同声旁
咙lóng
lung
cổ họng; họng
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 口 miệng, nói, ăn
喉咙
hóulóng · cổ họng; họng
Đồng thanh bàng
同声旁
拢lǒng
long
xích lại gần; dồn lại; tiến sát
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 扌 tay, động tác tay
靠拢
kàolǒng · xích lại gần; dồn lại; tiến sát
Đồng thanh bàng
同声旁
聋lóng
lung
điếc
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 耳 tai
聋人
lóngrén · người khiếm thính; người điếc
Đồng thanh bàng
同声旁
垄lǒng
lũng
lũng đoạn; độc quyền
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 土 đất
垄断
lǒngduàn · lũng đoạn; độc quyền
Đồng thanh bàng
同声旁
胧lóng
lung
mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
朦胧
ménglóng · mờ ảo; mờ mịt; lờ mờ, không rõ ràng
Đồng thanh bàng
同声旁
庞páng
bàng
khổng lồ; đồ sộ
Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 广 mái nhà rộng
庞大
pángdà · khổng lồ; đồ sộ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 受宠若惊
若
ruò
nhược
nếu; nếu như
艹 cỏ, cây + 右
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
右yòu
hữu
phải; bên phải右边
yòubian · bên phải
Đồng thanh bàng
同声旁
诺nuò
nặc
hứa; cam kết; lời hứa
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 讠 lời nói
承诺
chéngnuò · hứa; cam kết; lời hứa
Đồng thanh bàng
同声旁
佑yòu
hựu
phù hộ; che chở
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 亻 người
保佑
bǎoyòu · phù hộ; che chở
Đồng thanh bàng
同声旁
匿nì
nặc
cất giấu; ẩn náu; lẩn trốn
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 匚 cái hộp
藏匿
cángnì · cất giấu; ẩn náu; lẩn trốn
Đồng thanh bàng
同声旁
惹rě
nhạ
gây ra (phiền phức); trêu chọc, chọc giận
Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ
惹
rě · gây ra (phiền phức); trêu chọc, chọc giận
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 受宠若惊
惊
jīng
kinh
kinh ngạc; giật mình; làm kinh động
忄 tim, tình cảm + 京
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
京jīng
kinh
Bắc Kinh北京
Běijīng · Bắc Kinh
Đồng thanh bàng
同声旁
凉liáng
lương
mát; nguội; lạnh
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 冫 băng, lạnh
凉快
liángkuai · mát mẻ
Đồng thanh bàng
同声旁
景jǐng
cảnh
cảnh; phong cảnh
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian
景色
jǐngsè · cảnh sắc
Đồng thanh bàng
同声旁
晾liàng
lượng
phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian
晾
liàng · phơi; hong khô; (bóng) bỏ mặc
Đồng thanh bàng
同声旁
谅liàng
lượng
tha thứ
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 讠 lời nói
原谅
yuánliàng · tha thứ
Đồng thanh bàng
同声旁
鲸jīng
kình
cá voi
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 鱼 cá
鲸
jīng · cá voi
Đồng thanh bàng
同声旁
掠lüè
lược
cướp đoạt; cướp bóc
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 扌 tay, động tác tay
掠夺
lüèduó · cướp đoạt; cướp bóc
Đồng thanh bàng
同声旁
Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 受宠若惊

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

Luyện phân biệt tự hình Tra từ khác