情商

tình thương
  1. qíngshāngHSK7–9danh từ
    trí tuệ cảm xúc; chỉ số EQ
    例: 情商高的人更容易与别人相处。 – Người có trí tuệ cảm xúc cao dễ hòa hợp với người khác hơn.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

qíng
tình
tình cảm; tình; tình hình
忄 tim, tình cảm + 青
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
请qǐng
thỉnh
xin vui lòng, mời
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 讠 lời nói
请假
qǐngjià · xin nghỉ (phép)
Đồng thanh bàng
同声旁
青qīng
thanh
xanh (lam, lục); (quả) còn xanh
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể
青年
qīngnián · thanh niên
Đồng thanh bàng
同声旁
清qīng
thanh
trong; rõ ràng; (tính) xong, sạch
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 氵 nước
清楚
qīngchu · rõ ràng
Đồng thanh bàng
同声旁
晴qíng
tình
nắng, quang đãng
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 日 mặt trời, thời gian
晴天
qíngtiān · ngày nắng; trời quang
Đồng thanh bàng
同声旁
睛jīng
tình
mắt
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 目 mắt
眼睛
yǎnjing · mắt
Đồng thanh bàng
同声旁
精jīng
tinh
tinh, tinh xảo; giỏi, tinh thông; khôn
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 米 gạo
精彩
jīngcǎi · hấp dẫn
Đồng thanh bàng
同声旁
猜cāi
thí
đoán
Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 犭 thú vật
猜测
cāicè · đoán, suy đoán
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 情商

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 情商

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.