汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

崇敬

sùng kính
  1. chóngjìngHSK7–9động từ / tính từ
    sùng kính; tôn kính
    例: 人们对这位老科学家怀着深深的崇敬。 – Mọi người dành cho vị nhà khoa học lão thành này lòng tôn kính sâu sắc.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

崇
chóng
sùng
山 núi + 宗
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
综zōng
tổng
tổng hợp
Hình bàng: 山 núi ≠ 纟 tơ, sợi
综合
zōnghé · tổng hợp
Đồng thanh bàng
同声旁
宗zōng
tông
vụ, món, khoản (lượng từ cho sự việc, giao dịch); tông phái
Hình bàng: 山 núi ≠ 宀 mái nhà
宗教
zōngjiào · tôn giáo
Đồng thanh bàng
同声旁
棕zōng
tông
màu nâu
Hình bàng: 山 núi ≠ 木 cây, gỗ
棕色
zōngsè · màu nâu
Đồng thanh bàng
同声旁
粽zòng
tống
bánh ú; bánh chưng (gói lá, ăn dịp Tết Đoan Ngọ)
Hình bàng: 山 núi ≠ 米 gạo
粽子
zòngzi · bánh ú; bánh chưng (gói lá, ăn dịp Tết Đoan Ngọ)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 崇敬
敬
jìng
kính
kính trọng; kính mời (trà, rượu)
攵 đánh, hành động + 苟
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
警jǐng
cảnh
cảnh sát giao thông
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 言 lời nói
交警
jiāojǐng · cảnh sát giao thông
Đồng thanh bàng
同声旁
擎qíng
kình
động cơ; công cụ (tìm kiếm)
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 手 tay
引擎
yǐnqíng · động cơ; công cụ (tìm kiếm)
Đồng thanh bàng
同声旁
苟gǒu
cẩu
tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí
Hình bàng: 攵 đánh, hành động ≠ 艹 cỏ, cây
一丝不苟
yīsībùgǒu · tỉ mỉ, cẩn thận từng li từng tí
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 攵 dễ lẫn với 夂: 攵 (phộc – đánh, hành động, 4 nét) đứng BÊN PHẢI: 教 收 放. 夂 (truy – bước chậm, 3 nét) thường đứng TRÊN hoặc DƯỚI: 冬 各 备 夏.
Trong từ 崇敬

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

憧憬chōngjǐng
sung cảnh
khát khao; mơ ước; hướng tớiHSK7-9
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác