噩耗

ngạc hao
  1. èhàoHSK7–9danh từ
    tin dữ; tin buồn (về người mất)
    例: 听到爷爷去世的噩耗,他哭了。 – Nghe tin dữ ông nội qua đời, anh ấy đã khóc.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 噩耗
hào
hao
tiêu hao; hao tốn; (khẩu ngữ) dây dưa, kéo dài
耒 + 毛
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
毛máo
mao
hào (1/10 đồng); lông毛病
máobìng · tật xấu, lỗi, bệnh
Đồng thanh bàng
同声旁
笔bǐ
bút
cây bút; (lượng từ cho khoản tiền)
Hình bàng: 耒 ≠ ⺮ tre
笔记
bǐjì · ghi chép; bài ghi (trên lớp)
Đồng thanh bàng
同声旁
尾wěi
vĩ
cái đuôi
Hình bàng: 耒 ≠ 尸 thân người, nhà
尾巴
wěiba · cái đuôi
Đồng thanh bàng
同声旁
髦máo
mao
mốt
Hình bàng: 耒 ≠ 髟 tóc dài
时髦
shímáo · mốt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 噩耗

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.