汉语
Hanyu
Step
🔎
Tra phân biệt
Trang chủ
Từ vựng
Trò chơi
Tự hình
Ngữ pháp
Sơ đồ
👤
Tài khoản
⚙️
Cài đặt
📚 Từ vựng HSK
词汇
Tra cứu từ theo cấp độ và chủ đề, nghe phát âm, bấm vào từ để xem phân tích chữ và từ dễ nhầm.
12291
Tất cả
507
HSK1
772
HSK2
979
HSK3
1023
HSK4
1123
HSK5
1264
HSK6
6623
HSK7-9
🧠 Ôn tập ngắt quãng (SRS)
–
Đến hạn hôm nay
–
Đang học
–
Đã thuộc
–
Đã ôn (tổng)
Tất cả cấp
HSK1
HSK2
HSK3
HSK4
HSK5
HSK6
HSK7–9
Tất cả chủ đề
Hoạt động & Đời sống (1508)
Tính chất & Mô tả (1179)
Công việc & Kinh tế (1023)
Xã hội & Văn hóa (958)
Cảm xúc & Tính cách (902)
Hư từ & Ngữ pháp (718)
Tư duy & Khái niệm (623)
Giao tiếp & Biểu đạt (569)
Tự nhiên & Thời tiết (541)
Học tập & Ngôn ngữ (483)
Con người & Quan hệ (478)
Sức khỏe & Cơ thể (467)
Đồ vật & Nhà cửa (421)
Địa điểm & Phương hướng (421)
Giải trí & Thể thao (400)
Thời gian (383)
Số lượng & Đo lường (352)
Công nghệ & Truyền thông (317)
Giao thông & Du lịch (288)
Ăn uống (260)
🃏 Học flashcard
1023 từ · Công việc & Kinh tế
◀
Trang 1 / 21
▶
售票员
shòupiàoyuán
thụ phiếu viên
HSK4
danh từ
Công việc & Kinh tế
nhân viên bán vé
售票员告诉我票已经卖完了。
– Nhân viên bán vé bảo tôi vé đã bán hết rồi.
🔊
›
结账
jiézhàng
kết trướng
HSK4
động từ
Công việc & Kinh tế
thanh toán; tính tiền
服务员,我们吃好了,结账吧。
– Phục vụ ơi, chúng tôi ăn xong rồi, tính tiền nhé.
🔊
›
网购
wǎnggòu
võng cấu
HSK4
động từ
Công việc & Kinh tế
mua sắm qua mạng
她很少去商店,大部分东西都是网购的。
– Cô ấy ít đến cửa hàng, phần lớn đồ đều mua trên mạng.
🔊
›
充值
chōngzhí
xung trị
HSK5
động từ
Công việc & Kinh tế
nạp tiền (vào tài khoản, thẻ)
我的手机没钱了,得去充值。
– Điện thoại tôi hết tiền rồi, phải đi nạp tiền.
🔊
›
各行各业
gèhánggèyè
các hàng các nghiệp
HSK5
danh từ
Công việc & Kinh tế
mọi ngành mọi nghề
各行各业都需要有能力的人。
– Mọi ngành nghề đều cần người có năng lực.
🔊
›
名牌
míngpái
danh bài
HSK5
danh từ
Công việc & Kinh tế
hàng hiệu; nhãn hiệu nổi tiếng; (trường) danh tiếng
她喜欢买名牌衣服和包。
– Cô ấy thích mua quần áo và túi hàng hiệu.
🔊
›
商家
shāngjiā
thương gia
HSK5
danh từ
Công việc & Kinh tế
nhà kinh doanh; cửa hàng; người bán
商家为了吸引顾客,常常打折。
– Để thu hút khách hàng, các cửa hàng thường giảm giá.
🔊
›
客服
kèfú
khách phục
HSK5
danh từ
Công việc & Kinh tế
chăm sóc khách hàng; nhân viên CSKH
有问题可以打电话问客服。
– Có vấn đề gì có thể gọi điện hỏi bộ phận chăm sóc khách hàng.
🔊
›
电商
diànshāng
điện thương
HSK5
danh từ
Công việc & Kinh tế
thương mại điện tử
现在很多农民也通过电商卖水果。
– Bây giờ nhiều nông dân cũng bán hoa quả qua thương mại điện tử.
🔊
›
职场
zhíchǎng
chức trường
HSK5
danh từ
Công việc & Kinh tế
môi trường công sở; chốn làm việc
刚进入职场的年轻人要多学习。
– Người trẻ mới bước vào môi trường làm việc cần học hỏi nhiều.
🔊
›
运费
yùnfèi
vận phí
HSK5
danh từ
Công việc & Kinh tế
phí vận chuyển; cước vận chuyển
买满一百块就不用付运费。
– Mua đủ một trăm tệ thì không phải trả phí vận chuyển.
🔊
›
退还
tuìhuán
thoái hoàn
HSK5
động từ
Công việc & Kinh tế
trả lại; hoàn trả
商店把多收的钱退还给了我。
– Cửa hàng đã trả lại tôi số tiền thu thừa.
🔊
›
下单
xiàdān
hạ đơn
HSK6
động từ
Công việc & Kinh tế
đặt hàng; lên đơn
我在网上下单买了一双鞋。
– Tôi đã đặt hàng mua một đôi giày trên mạng.
🔊
›
产出
chǎnchū
sản xuất
HSK6
động từ / danh từ
Công việc & Kinh tế
sản xuất ra; sản lượng; đầu ra
这块地每年的产出很高。
– Sản lượng hằng năm của mảnh đất này rất cao.
🔊
›
免税
miǎnshuì
miễn thuế
HSK6
động từ
Công việc & Kinh tế
miễn thuế
机场里有很多免税商店。
– Trong sân bay có nhiều cửa hàng miễn thuế.
🔊
›
分期
fēnqī
phân kỳ
HSK6
động từ
Công việc & Kinh tế
chia kỳ; theo từng đợt; trả góp
这台电脑可以分期付款。
– Chiếc máy tính này có thể trả góp.
🔊
›
分级
fēnjí
phân cấp
HSK6
động từ
Công việc & Kinh tế
phân cấp; phân loại; xếp hạng
这些水果按大小分级出售。
– Số hoa quả này được phân loại theo kích cỡ để bán.
🔊
›
定制
dìngzhì
định chế
HSK6
động từ
Công việc & Kinh tế
đặt làm riêng; may đo
这套西服是专门定制的。
– Bộ com-lê này được đặt may riêng.
🔊
›
对接
duìjiē
đối tiếp
HSK6
động từ
Công việc & Kinh tế
kết nối; ghép nối; phối hợp
两家公司正在商量合作对接的事情。
– Hai công ty đang bàn về việc kết nối hợp tác.
🔊
›
店铺
diànpù
điếm phố
HSK6
danh từ
Công việc & Kinh tế
cửa hàng; cửa tiệm
这条街上的店铺都很热闹。
– Các cửa hàng trên con phố này đều rất nhộn nhịp.
🔊
›
录用
lùyòng
lục dụng
HSK6
động từ
Công việc & Kinh tế
tuyển dụng; nhận (vào làm)
公司决定录用他当技术员。
– Công ty quyết định tuyển anh ấy làm kỹ thuật viên.
🔊
›
打卡
dǎkǎ
đả tạp
HSK6
động từ
Công việc & Kinh tế
chấm công; check-in (địa điểm)
我们公司每天早上九点前要打卡。
– Công ty chúng tôi mỗi sáng phải chấm công trước chín giờ.
🔊
›
提取
tíqǔ
đề thủ
HSK6
động từ
Công việc & Kinh tế
rút (tiền); lấy (hàng gửi); chiết xuất
我去银行提取了一些现金。
– Tôi đến ngân hàng rút một ít tiền mặt.
🔊
›
播种
bōzhòng
bá chủng
HSK6
động từ
Công việc & Kinh tế
gieo hạt; gieo trồng
春天到了,农民开始在地里播种。
– Mùa xuân đến, nông dân bắt đầu gieo hạt trên đồng.
🔊
›
款
kuǎn
khoản
HSK6
lượng từ / danh từ
Công việc & Kinh tế
mẫu, kiểu (sản phẩm); khoản (tiền)
请问,这款你们店里有吗?
– Xin hỏi, cửa hàng có mẫu này không?
🔊
›
现货
xiànhuò
hiện hóa
HSK6
danh từ
Công việc & Kinh tế
hàng có sẵn
这款手机店里有现货,今天就能拿走。
– Mẫu điện thoại này cửa hàng có sẵn hàng, hôm nay có thể lấy luôn.
🔊
›
种地
zhòngdì
chủng địa
HSK6
động từ
Công việc & Kinh tế
làm ruộng; trồng trọt
爷爷退休以后回老家种地了。
– Sau khi nghỉ hưu, ông về quê làm ruộng.
🔊
›
退税
tuìshuì
thoái thuế
HSK6
động từ
Công việc & Kinh tế
hoàn thuế
外国游客买东西可以办理退税。
– Du khách nước ngoài mua hàng có thể làm thủ tục hoàn thuế.
🔊
›
下达
xiàdá
hạ đạt
HSK7–9
động từ
Công việc & Kinh tế
truyền đạt xuống; ban hành (lệnh)
上级下达了新的任务。
– Cấp trên đã giao xuống nhiệm vụ mới.
🔊
›
不动产
bùdòngchǎn
bất động sản
HSK7–9
danh từ
Công việc & Kinh tế
bất động sản
房子和土地都属于不动产。
– Nhà và đất đều thuộc bất động sản.
🔊
›
专卖
zhuānmài
chuyên mại
HSK7–9
động từ
Công việc & Kinh tế
chuyên bán; độc quyền kinh doanh
这家店专卖儿童用品。
– Cửa hàng này chuyên bán đồ trẻ em.
🔊
›
专项
zhuānxiàng
chuyên hạng
HSK7–9
danh từ
Công việc & Kinh tế
hạng mục riêng; chuyên đề; (quỹ) chuyên dụng
政府拿出一笔专项资金用于教育。
– Chính phủ dành một khoản kinh phí riêng cho giáo dục.
🔊
›
主打
zhǔdǎ
chủ đả
HSK7–9
động từ
Công việc & Kinh tế
chủ đạo; chủ lực; tập trung vào
这首歌是新专辑的主打歌。
– Bài hát này là ca khúc chủ đạo của album mới.
🔊
›
产业链
chǎnyèliàn
sản nghiệp liên
HSK7–9
danh từ
Công việc & Kinh tế
chuỗi ngành (công nghiệp); chuỗi sản xuất
这个城市已经形成了完整的汽车产业链。
– Thành phố này đã hình thành chuỗi công nghiệp ô tô hoàn chỉnh.
🔊
›
产权
chǎnquán
sản quyền
HSK7–9
danh từ
Công việc & Kinh tế
quyền sở hữu (tài sản)
这套房子的产权属于他父亲。
– Quyền sở hữu căn nhà này thuộc về bố anh ấy.
🔊
›
代言
dàiyán
đại ngôn
HSK7–9
động từ
Công việc & Kinh tế
làm đại diện thương hiệu; phát ngôn thay
这位明星为一家手机公司代言。
– Ngôi sao này làm đại diện quảng cáo cho một công ty điện thoại.
🔊
›
优胜劣汰
yōushèngliètài
ưu thắng liệt thải
HSK7–9
động từ
Công việc & Kinh tế
mạnh thắng yếu bị loại; chọn lọc tự nhiên
市场竞争就是优胜劣汰。
– Cạnh tranh thị trường chính là mạnh được yếu thua.
🔊
›
传单
chuándān
truyền đơn
HSK7–9
danh từ
Công việc & Kinh tế
tờ rơi; truyền đơn
门口有人在发传单。
– Ở cửa có người đang phát tờ rơi.
🔊
›
供应链
gōngyìngliàn
cung ứng liên
HSK7–9
danh từ
Công việc & Kinh tế
chuỗi cung ứng
这家公司的供应链管理做得很好。
– Công ty này quản lý chuỗi cung ứng rất tốt.
🔊
›
供需
gōngxū
cung tu
HSK7–9
danh từ
Công việc & Kinh tế
cung cầu
价格是由供需关系决定的。
– Giá cả do quan hệ cung cầu quyết định.
🔊
›
债券
zhàiquàn
trái khoán
HSK7–9
danh từ
Công việc & Kinh tế
trái phiếu
他把一部分钱用来买国家债券。
– Anh ấy dùng một phần tiền để mua trái phiếu chính phủ.
🔊
›
停滞
tíngzhì
đình trệ
HSK7–9
động từ
Công việc & Kinh tế
đình trệ; trì trệ
这几年经济发展停滞不前。
– Mấy năm nay kinh tế trì trệ, không phát triển.
🔊
›
兑
duì
đoái
HSK7–9
động từ
Công việc & Kinh tế
đổi (tiền); pha (thêm nước)
我去银行把美元兑成人民币。
– Tôi đến ngân hàng đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ.
🔊
›
兴隆
xīnglóng
hưng long
HSK7–9
tính từ
Công việc & Kinh tế
phát đạt; thịnh vượng
新店开张,祝老板生意兴隆!
– Cửa hàng mới khai trương, chúc ông chủ buôn bán phát đạt!
🔊
›
削减
xuējiǎn
tước giảm
HSK7–9
động từ
Công việc & Kinh tế
cắt giảm; giảm bớt
他的工资被削减到最低程度。
– Lương của anh ấy bị cắt giảm xuống mức thấp nhất.
🔊
›
副本
fùběn
phó bản
HSK7–9
danh từ
Công việc & Kinh tế
bản sao; bản phụ
请把合同的副本交给我。
– Xin đưa cho tôi bản sao hợp đồng.
🔊
›
务工
wùgōng
vụ công
HSK7–9
động từ
Công việc & Kinh tế
làm công; đi làm thuê
很多年轻人去大城市务工。
– Nhiều người trẻ lên thành phố lớn làm thuê.
🔊
›
单价
dānjià
đơn giá
HSK7–9
danh từ
Công việc & Kinh tế
đơn giá
这种苹果的单价是每斤八块。
– Đơn giá loại táo này là tám tệ một cân.
🔊
›
卸任
xièrèn
tá nhiệm
HSK7–9
động từ
Công việc & Kinh tế
thôi giữ chức; mãn nhiệm
老校长下个月就要卸任了。
– Thầy hiệu trưởng cũ tháng sau sẽ thôi giữ chức.
🔊
›
压榨
yāzhà
áp trá
HSK7–9
động từ
Công việc & Kinh tế
ép (lấy dầu, nước); bóc lột
老板压榨员工,让他们每天加班。
– Ông chủ bóc lột nhân viên, bắt họ tăng ca mỗi ngày.
🔊
›
◀
Trang 1 / 21
▶