HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

产权

sản quyền
  1. chǎnquánHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 產權
    quyền sở hữu (tài sản)
    例: 这套房子的产权属于他父亲。 – Quyền sở hữu căn nhà này thuộc về bố anh ấy.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

产
chǎn
sản
sản xuất; sinh (con), đẻ (trứng)
立 đứng + 厂
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
铲chǎn
sản
xúc (bằng xẻng); san, ủi
Hình bàng: 立 đứng ≠ 钅 kim loại
铲子
chǎnzi · cái xẻng; cái xúc
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 产权
权

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 产权

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác