单价
đơn giá
- dānjiàHSK7–9danh từphồn thể 單價đơn giá例: 这种苹果的单价是每斤八块。 – Đơn giá loại táo này là tám tệ một cân.
8
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
单
dān
đơn
đơn, lẻ; chỉ, riêng
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 弹 | tán đàn | gảy, đánh (đàn); bật, búng | 子弹 zǐdàn · viên đạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 禅 | chán thiền | thiền trượng; gậy của nhà sư | 禅杖 chánzhàng · thiền trượng; gậy của nhà sư | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 惮 | dàn đạn | không kiêng nể gì; ngang nhiên | 肆无忌惮 sìwújìdàn · không kiêng nể gì; ngang nhiên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阐 | chǎn xiển | giải thích rõ; trình bày, diễn giải | 阐释 chǎnshì · giải thích rõ; trình bày, diễn giải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 单价
价
jià
giá
giá, giá cả
亻 người + 介
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 介 | jiè giới | giới thiệu | 介绍 jièshào · giới thiệu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 界 | jiè giới | ranh giới; giới hạn Hình bàng: 亻 người ≠ 田 ruộng | 世界 shìjiè · thế giới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阶 | jiē giai | giai đoạn Hình bàng: 亻 người ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阶段 jiēduàn · giai đoạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尬 | à giới | lúng túng; khó xử; ngượng ngùng Hình bàng: 亻 người ≠ 尢 | 尴尬 gāngà · lúng túng; khó xử; ngượng ngùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 单价
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.