款
khoản
- kuǎnHSK6 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021lượng từ / danh từmẫu, kiểu (sản phẩm); khoản (tiền)例: 请问,这款你们店里有吗? – Xin hỏi, cửa hàng có mẫu này không?
0
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
款
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 款
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 宽 | kuān khoan | rộng | HSK4 |