产业链
sản nghiệp liên
- chǎnyèliànHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021danh từphồn thể 產業鏈chuỗi ngành (công nghiệp); chuỗi sản xuất例: 这个城市已经形成了完整的汽车产业链。 – Thành phố này đã hình thành chuỗi công nghiệp ô tô hoàn chỉnh.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
产
chǎn
sản
sản xuất; sinh (con), đẻ (trứng)
立 đứng + 厂
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 铲 | chǎn sản | xúc (bằng xẻng); san, ủi Hình bàng: 立 đứng ≠ 钅 kim loại | 铲子 chǎnzi · cái xẻng; cái xúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 产业链
业
yè
nghiệp
ngành, nghề; sự nghiệp
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 显 | xiǎn hiển | lộ ra, hiện ra; trông có vẻ | 明显 míngxiǎn · rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虚 | xū hư | trống rỗng; hư, giả; yếu (sức khỏe); chột dạ | 虚心 xūxīn · khiêm tốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 产业链
链
liàn
liên
钅 kim loại + 连
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 连 | lián liên | nối liền; ngay cả, đến cả (连…都/也) Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 辶 đi, di chuyển | 连忙 liánmáng · vội vã | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 莲 | lián liên | hạt sen Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 艹 cỏ, cây | 莲子 liánzǐ · hạt sen | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 产业链
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.