对接
đối tiếp
- duìjiēHSK6 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 對接kết nối; ghép nối; phối hợp例: 两家公司正在商量合作对接的事情。 – Hai công ty đang bàn về việc kết nối hợp tác.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
对
duì
đối
đúng, đối với
寸 tấc, tay + 又
5 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 树 | shù thụ | cây Hình bàng: 寸 tấc, tay ≠ 木 cây, gỗ | 树林 shùlín · rừng cây, lùm cây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 对接
接
jiē
tiếp
nhận, tiếp
扌 tay, động tác tay + 妾
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
⚖️ Hình bàng 扌 dễ lẫn với 木: 扌 (tay) có nét móc: 打 找 把 – động tác tay. 木 (cây) có nét chấm phải: 村 树 根 – cây cối, gỗ.
Trong từ 对接
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.