债券
trái khoán
- zhàiquànHSK7–9danh từphồn thể 債券trái phiếu例: 他把一部分钱用来买国家债券。 – Anh ấy dùng một phần tiền để mua trái phiếu chính phủ.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
债
zhài
trái
nợ
亻 người + 责
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 绩 | jì tích | thành tích Hình bàng: 亻 người ≠ 纟 tơ, sợi | 成绩 chéngjì · thành tích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 责 | zé trách | phụ trách Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải | 负责 fùzé · phụ trách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 债券
券
quàn
khoán
phiếu; vé; phiếu giảm giá
刀 dao + 龹
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 拳 | quán quyền | nắm đấm; cú đấm; quyền (võ thuật) Hình bàng: 刀 dao ≠ 手 tay | 拳击 quánjī · quyền Anh; đấm bốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 债券
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.