兴隆

hưng long
  1. xīnglóngHSK7–9tính từphồn thể 興隆
    phát đạt; thịnh vượng
    例: 新店开张,祝老板生意兴隆! – Cửa hàng mới khai trương, chúc ông chủ buôn bán phát đạt!
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

xīng
hứng
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
誉yù
dự
danh dự; danh tiếng名誉
míngyù · danh dự; danh tiếng
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 兴隆
lóng
long
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
窿long
lung
lỗ thủng; (bóng) lỗ hổng, thâm hụt窟窿
kūlong · lỗ thủng; (bóng) lỗ hổng, thâm hụt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 兴隆

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.