卸任
tá nhiệm
- xièrènHSK7–9động từthôi giữ chức; mãn nhiệm例: 老校长下个月就要卸任了。 – Thầy hiệu trưởng cũ tháng sau sẽ thôi giữ chức.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
卸
xiè
tá
dỡ (hàng); tháo; tẩy (trang); từ bỏ (trách nhiệm)
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 御 | yù ngự | chống lại; chống chọi | 抵御 dǐyù · chống lại; chống chọi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 卸任
任
rèn
nhiệm
bổ nhiệm; đảm nhiệm, giữ (chức)
亻 người + 壬
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 凭 | píng bằng | dựa vào Hình bàng: 亻 người ≠ 几 cái ghế | 凭借 píngjiè · dựa vào; nhờ vào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饪 | rèn nhẫm | nấu nướng; nghệ thuật nấu ăn Hình bàng: 亻 người ≠ 饣 ăn uống | 烹饪 pēngrèn · nấu nướng; nghệ thuật nấu ăn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 廷 | tíng đình | cung đình; triều đình Hình bàng: 亻 người ≠ 廴 bước dài | 宫廷 gōngtíng · cung đình; triều đình | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 赁 | lìn lẫm | thuê; cho thuê (nhà, thiết bị) Hình bàng: 亻 người ≠ 贝 tiền, của cải | 租赁 zūlìn · thuê; cho thuê (nhà, thiết bị) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 卸任
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.