录用
lục dụng
- lùyòngHSK6động từphồn thể 錄用tuyển dụng; nhận (vào làm)例: 公司决定录用他当技术员。 – Công ty quyết định tuyển anh ấy làm kỹ thuật viên.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
录
lù
lục
ghi lại; ghi âm, ghi hình
彐 đầu con nhím + 氺
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 绿 | lǜ lục | xanh lá Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 纟 tơ, sợi | 绿色 lǜsè · màu xanh lá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 剥 | bō bác | bóc; lột (vỏ) Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 刂 dao, cắt | 剥夺 bōduó · tước đoạt; tước bỏ (quyền lợi, tài sản) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 碌 | lù lục | bận rộn; tất bật Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ 石 đá | 忙碌 mánglù · bận rộn; tất bật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 隶 | lì lệ | nô lệ Hình bàng: 彐 đầu con nhím ≠ ⺺ | 奴隶 núlì · nô lệ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 录用
用
yòng
dụng
dùng
5 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 角 | jiǎo giác | hào (1/10 tệ); góc; sừng | 角度 jiǎodù · góc độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拥 | yōng dung | ôm, ôm ấp | 拥抱 yōngbào · ôm, ôm ấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 佣 | yōng dong | thuê mướn (lao động) | 雇佣 gùyōng · thuê mướn (lao động) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 录用
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.