充值

xung trị
  1. chōngzhíHSK5động từ
    nạp tiền (vào tài khoản, thẻ)
    例: 我的手机没钱了,得去充值。 – Điện thoại tôi hết tiền rồi, phải đi nạp tiền.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

chōng
xung
nạp, sạc, làm đầy; giả làm; đầy đủ
亠 nắp + 允
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
统tǒng
thống
truyền thống
Hình bàng: 亠 nắp ≠ 纟 tơ, sợi
传统
chuántǒng · truyền thống
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 充值
zhí
trị
đáng giá, trị giá
亻 người + 直
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
直zhí
trực
thẳng一直
yīzhí · luôn luôn
Đồng thanh bàng
同声旁
置zhì
trí
đặt, để; sắm, mua sắm; thiết lập
Hình bàng: 亻 người ≠ 罒 lưới
安置
ānzhì · sắp xếp, bố trí
Đồng thanh bàng
同声旁
植zhí
thực
thực vật
Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ
植物
zhíwù · thực vật
Đồng thanh bàng
同声旁
殖zhí
thực
sinh sản; sinh sôi
Hình bàng: 亻 người ≠ 歹 xấu, chết
繁殖
fánzhí · sinh sản; sinh sôi
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 充值

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.