汉语
Hanyu
Step
🔎
Tra phân biệt
Trang chủ
Từ vựng
Trò chơi
Tự hình
Ngữ pháp
Sơ đồ
👤
Tài khoản
⚙️
Cài đặt
📚 Từ vựng HSK
词汇
Tra cứu từ theo cấp độ và chủ đề, nghe phát âm, bấm vào từ để xem phân tích chữ và từ dễ nhầm.
12291
Tất cả
507
HSK1
772
HSK2
979
HSK3
1023
HSK4
1123
HSK5
1264
HSK6
6623
HSK7-9
🧠 Ôn tập ngắt quãng (SRS)
–
Đến hạn hôm nay
–
Đang học
–
Đã thuộc
–
Đã ôn (tổng)
Tất cả cấp
HSK1
HSK2
HSK3
HSK4
HSK5
HSK6
HSK7–9
Tất cả chủ đề
Hoạt động & Đời sống (1508)
Tính chất & Mô tả (1179)
Công việc & Kinh tế (1023)
Xã hội & Văn hóa (958)
Cảm xúc & Tính cách (902)
Hư từ & Ngữ pháp (718)
Tư duy & Khái niệm (623)
Giao tiếp & Biểu đạt (569)
Tự nhiên & Thời tiết (541)
Học tập & Ngôn ngữ (483)
Con người & Quan hệ (478)
Sức khỏe & Cơ thể (467)
Đồ vật & Nhà cửa (421)
Địa điểm & Phương hướng (421)
Giải trí & Thể thao (400)
Thời gian (383)
Số lượng & Đo lường (352)
Công nghệ & Truyền thông (317)
Giao thông & Du lịch (288)
Ăn uống (260)
🃏 Học flashcard
6623 từ · HSK7-9
◀
Trang 2 / 133
▶
交互
jiāohù
giao hỗ
HSK7–9
động từ / tính từ
Công nghệ & Truyền thông
tương tác; qua lại
这个网站的交互设计很方便。
– Thiết kế tương tác của trang web này rất tiện lợi.
🔊
›
交织
jiāozhī
giao chức
HSK7–9
động từ
Tư duy & Khái niệm
đan xen; hòa quyện
他心里高兴和紧张交织在一起。
– Trong lòng anh ấy niềm vui và sự hồi hộp đan xen nhau.
🔊
›
产业链
chǎnyèliàn
sản nghiệp liên
HSK7–9
danh từ
Công việc & Kinh tế
chuỗi ngành (công nghiệp); chuỗi sản xuất
这个城市已经形成了完整的汽车产业链。
– Thành phố này đã hình thành chuỗi công nghiệp ô tô hoàn chỉnh.
🔊
›
产权
chǎnquán
sản quyền
HSK7–9
danh từ
Công việc & Kinh tế
quyền sở hữu (tài sản)
这套房子的产权属于他父亲。
– Quyền sở hữu căn nhà này thuộc về bố anh ấy.
🔊
›
享用
xiǎngyòng
hưởng dụng
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
thưởng thức; hưởng dùng
你慢慢享用美食吧!
– Bạn cứ từ từ thưởng thức đồ ăn ngon nhé!
🔊
›
亭子
tíngzi
đình tử
HSK7–9
danh từ
Địa điểm & Phương hướng
đình; chòi nghỉ mát
我们在公园的亭子里休息了一会儿。
– Chúng tôi nghỉ một lúc trong chòi ở công viên.
🔊
›
亿万
yìwàn
ức vạn
HSK7–9
số từ
Số lượng & Đo lường
hàng trăm triệu; vô số
亿万观众观看了这场比赛。
– Hàng trăm triệu khán giả đã xem trận đấu này.
🔊
›
仓促
cāngcù
thương xúc
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
vội vàng; gấp gáp
时间太仓促了,我还没准备好。
– Thời gian gấp gáp quá, tôi vẫn chưa chuẩn bị xong.
🔊
›
代言
dàiyán
đại ngôn
HSK7–9
động từ
Công việc & Kinh tế
làm đại diện thương hiệu; phát ngôn thay
这位明星为一家手机公司代言。
– Ngôi sao này làm đại diện quảng cáo cho một công ty điện thoại.
🔊
›
仰望
yǎngwàng
ngưỡng vọng
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
ngước nhìn; ngưỡng vọng
我们躺在草地上仰望星空。
– Chúng tôi nằm trên bãi cỏ ngước nhìn bầu trời sao.
🔊
›
任性
rènxìng
nhiệm tính
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
bướng bỉnh; tùy hứng
这孩子太任性了,想要什么就一定要得到。
– Đứa trẻ này quá bướng, muốn gì là nhất định phải có.
🔊
›
任重道远
rènzhòngdàoyuǎn
nhiệm trọng đạo viễn
HSK7–9
tính từ
Tư duy & Khái niệm
gánh nặng đường xa; trách nhiệm nặng nề, lâu dài
保护环境任重道远,需要每个人的努力。
– Bảo vệ môi trường là việc gánh nặng đường xa, cần mỗi người cùng nỗ lực.
🔊
›
仿真
fǎngzhēn
phảng chân
HSK7–9
động từ / tính từ
Công nghệ & Truyền thông
mô phỏng; giống như thật
这些仿真花看起来跟真的一样。
– Những bông hoa giả này trông y như thật.
🔊
›
优胜劣汰
yōushèngliètài
ưu thắng liệt thải
HSK7–9
động từ
Công việc & Kinh tế
mạnh thắng yếu bị loại; chọn lọc tự nhiên
市场竞争就是优胜劣汰。
– Cạnh tranh thị trường chính là mạnh được yếu thua.
🔊
›
传单
chuándān
truyền đơn
HSK7–9
danh từ
Công việc & Kinh tế
tờ rơi; truyền đơn
门口有人在发传单。
– Ở cửa có người đang phát tờ rơi.
🔊
›
低落
dīluò
đê lạc
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
sa sút; chùng xuống; giảm sút
考试没考好,他的情绪很低落。
– Thi không tốt, tâm trạng cậu ấy rất sa sút.
🔊
›
体态
tǐtài
thể thái
HSK7–9
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
dáng vẻ; tư thế; vóc dáng
她的体态非常优美。
– Dáng người cô ấy rất uyển chuyển.
🔊
›
体裁
tǐcái
thể tài
HSK7–9
danh từ
Học tập & Ngôn ngữ
thể loại (văn học)
这篇文章的体裁是散文。
– Thể loại của bài văn này là tản văn.
🔊
›
体魄
tǐpò
thể phách
HSK7–9
danh từ
Sức khỏe & Cơ thể
thể chất; thể lực; vóc người
运动可以帮助我们拥有强健的体魄。
– Vận động giúp chúng ta có thể chất cường tráng.
🔊
›
何
hé
hà
HSK7–9
đại từ
Hư từ & Ngữ pháp
gì; nào; sao (văn viết)
你为何不早点儿告诉我?
– Sao bạn không nói với tôi sớm hơn?
🔊
›
何止
hézhǐ
hà chỉ
HSK7–9
động từ
Hư từ & Ngữ pháp
đâu chỉ; há chỉ
喜欢这本书的人何止几千。
– Người thích cuốn sách này đâu chỉ vài nghìn.
🔊
›
何等
héděng
hà đẳng
HSK7–9
đại từ / phó từ
Hư từ & Ngữ pháp
biết bao; nhường nào; loại nào
能参加这次比赛,是何等的幸运啊!
– Được tham gia cuộc thi này là may mắn biết bao!
🔊
›
作息
zuòxī
tác tức
HSK7–9
danh từ / động từ
Hoạt động & Đời sống
làm việc và nghỉ ngơi; giờ giấc sinh hoạt
放假时也要保持规律的作息。
– Ngày nghỉ cũng phải giữ giờ giấc sinh hoạt điều độ.
🔊
›
作料
zuóliao
tác liệu
HSK7–9
danh từ
Ăn uống
gia vị; đồ nêm
这道菜的作料放得太多了。
– Món này cho quá nhiều gia vị.
🔊
›
佩戴
pèidài
bội đái
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
đeo; mang (huy hiệu, trang sức)
进入工厂必须佩戴安全帽。
– Vào nhà máy bắt buộc phải đội mũ bảo hộ.
🔊
›
佳肴
jiāyáo
giai hào
HSK7–9
danh từ
Ăn uống
món ngon; cao lương mỹ vị
桌子上摆满了美味佳肴。
– Trên bàn bày đầy những món ăn ngon.
🔊
›
侃侃而谈
kǎnkǎn'értán
khản khản nhi đàm
HSK7–9
động từ
Giao tiếp & Biểu đạt
nói năng hùng hồn, tự tin
他在会上侃侃而谈,一点儿也不紧张。
– Anh ấy nói năng hùng hồn trong cuộc họp, chẳng chút căng thẳng.
🔊
›
供养
gōngyǎng
cung dưỡng
HSK7–9
động từ
Con người & Quan hệ
nuôi dưỡng; phụng dưỡng; cung cấp
他要供养他的妈妈和妹妹。
– Anh ấy phải nuôi mẹ và em gái.
🔊
›
供应链
gōngyìngliàn
cung ứng liên
HSK7–9
danh từ
Công việc & Kinh tế
chuỗi cung ứng
这家公司的供应链管理做得很好。
– Công ty này quản lý chuỗi cung ứng rất tốt.
🔊
›
供需
gōngxū
cung tu
HSK7–9
danh từ
Công việc & Kinh tế
cung cầu
价格是由供需关系决定的。
– Giá cả do quan hệ cung cầu quyết định.
🔊
›
依附
yīfù
y phụ
HSK7–9
động từ
Con người & Quan hệ
dựa vào; bám vào; phụ thuộc
他不想依附别人,想靠自己的能力生活。
– Anh ấy không muốn dựa dẫm vào người khác, muốn sống bằng năng lực của mình.
🔊
›
侥幸
jiǎoxìng
kiểu hạnh
HSK7–9
tính từ
Cảm xúc & Tính cách
may mắn; ăn may; cầu may
他侥幸赶上了最后一班车。
– Anh ấy may mắn bắt kịp chuyến xe cuối.
🔊
›
侦探
zhēntàn
trinh thám
HSK7–9
danh từ
Xã hội & Văn hóa
thám tử; trinh thám
我小时候特别喜欢看侦探小说。
– Hồi nhỏ tôi rất thích đọc tiểu thuyết trinh thám.
🔊
›
侦查
zhēnchá
trinh tra
HSK7–9
động từ
Xã hội & Văn hóa
điều tra; trinh sát
警方正在侦查这起案件。
– Cảnh sát đang điều tra vụ án này.
🔊
›
便携式
biànxiéshì
tiện huề thức
HSK7–9
tính từ
Công nghệ & Truyền thông
loại cầm tay; loại xách tay
这是一台便携式电脑,出差带着很方便。
– Đây là máy tính xách tay, mang đi công tác rất tiện.
🔊
›
俗称
súchēng
tục xưng
HSK7–9
động từ / danh từ
Học tập & Ngôn ngữ
thường gọi là; tên gọi dân gian
庆祝春节俗称过年。
– Đón Tết Xuân thường được gọi là ăn Tết.
🔊
›
俯视
fǔshì
phủ thị
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
nhìn xuống; nhìn từ trên cao
站在山顶可以俯视整个城市。
– Đứng trên đỉnh núi có thể nhìn xuống toàn thành phố.
🔊
›
倒退
dàotuì
đảo thoái
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
lùi lại; thụt lùi
他往后倒退了几步。
– Anh ấy lùi lại mấy bước.
🔊
›
债券
zhàiquàn
trái khoán
HSK7–9
danh từ
Công việc & Kinh tế
trái phiếu
他把一部分钱用来买国家债券。
– Anh ấy dùng một phần tiền để mua trái phiếu chính phủ.
🔊
›
倾倒
qīngdào
khuynh đảo
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
đổ; trút ra; dốc hết (tâm sự)
禁止在河里倾倒垃圾。
– Cấm đổ rác xuống sông.
🔊
›
偏旁
piānpáng
thiên bàng
HSK7–9
danh từ
Học tập & Ngôn ngữ
bộ thủ; thành phần chữ Hán
认识偏旁可以帮助我们记汉字。
– Biết các bộ thủ có thể giúp chúng ta nhớ chữ Hán.
🔊
›
偏爱
piān'ài
thiên ái
HSK7–9
động từ
Cảm xúc & Tính cách
thiên vị; đặc biệt yêu thích
奶奶最偏爱小孙子。
– Bà nội thương đứa cháu út nhất.
🔊
›
偏离
piānlí
thiên ly
HSK7–9
động từ
Địa điểm & Phương hướng
chệch; lệch khỏi
飞机偏离了原来的航线。
– Máy bay đã đi chệch khỏi đường bay ban đầu.
🔊
›
做主
zuòzhǔ
tố chủ
HSK7–9
động từ
Hoạt động & Đời sống
làm chủ; tự quyết định
婚姻大事应该由自己做主。
– Chuyện hôn nhân nên do bản thân tự quyết định.
🔊
›
停滞
tíngzhì
đình trệ
HSK7–9
động từ
Công việc & Kinh tế
đình trệ; trì trệ
这几年经济发展停滞不前。
– Mấy năm nay kinh tế trì trệ, không phát triển.
🔊
›
储量
chǔliàng
trữ lượng
HSK7–9
danh từ
Tự nhiên & Thời tiết
trữ lượng
这个地区的石油储量很大。
– Trữ lượng dầu mỏ của khu vực này rất lớn.
🔊
›
僵硬
jiāngyìng
cương ngạnh
HSK7–9
tính từ
Tính chất & Mô tả
cứng đờ; cứng nhắc
天太冷了,我的手指都冻得僵硬了。
– Trời lạnh quá, ngón tay tôi cóng cứng cả lại.
🔊
›
充斥
chōngchì
xung xích
HSK7–9
động từ
Tính chất & Mô tả
tràn ngập; đầy rẫy
网上充斥着各种各样的广告。
– Trên mạng tràn ngập đủ loại quảng cáo.
🔊
›
充裕
chōngyù
xung dụ
HSK7–9
tính từ
Số lượng & Đo lường
dồi dào; dư dả
我们有充裕的时间赶上火车。
– Chúng ta có thừa thời gian để kịp tàu.
🔊
›
兑
duì
đoái
HSK7–9
động từ
Công việc & Kinh tế
đổi (tiền); pha (thêm nước)
我去银行把美元兑成人民币。
– Tôi đến ngân hàng đổi đô la Mỹ sang nhân dân tệ.
🔊
›
◀
Trang 2 / 133
▶