充斥
xung xích
- chōngchìHSK7–9động từtràn ngập; đầy rẫy例: 网上充斥着各种各样的广告。 – Trên mạng tràn ngập đủ loại quảng cáo.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
充
chōng
xung
nạp, sạc, làm đầy; giả làm; đầy đủ
亠 nắp + 允
6 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 统 | tǒng thống | truyền thống Hình bàng: 亠 nắp ≠ 纟 tơ, sợi | 传统 chuántǒng · truyền thống | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 充斥
斥
chì
xích
斤 cái rìu + 丶
5 nét · kết cấu đan xen · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 诉 | sù tố | nói cho, thông báo Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 讠 lời nói | 告诉 gàosu · nói cho, thông báo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拆 | chāi sái | gỡ, tháo, dỡ Hình bàng: 斤 cái rìu ≠ 扌 tay, động tác tay | 拆除 chāichú · phá dỡ, tháo dỡ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 充斥
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.