储量
trữ lượng
- chǔliàngHSK7–9danh từphồn thể 儲量trữ lượng例: 这个地区的石油储量很大。 – Trữ lượng dầu mỏ của khu vực này rất lớn.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
储
chǔ
trữ
亻 người + 诸
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 诸 | zhū chư | quý vị, các vị Hình bàng: 亻 người ≠ 讠 lời nói | 诸位 zhūwèi · quý vị, các vị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 储量
量
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 储量
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.