亿万
ức vạn
- yìwànHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021số từphồn thể 億萬hàng trăm triệu; vô số例: 亿万观众观看了这场比赛。 – Hàng trăm triệu khán giả đã xem trận đấu này.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
亿
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 亿万
万
wàn
vạn
vạn, mười nghìn
3 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 成 | chéng thành | thành; trở thành; xong (sau động từ) | 变成 biànchéng · biến thành; trở thành | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厉 | lì lợi | giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm | 厉害 lìhai · giỏi, cừ; dữ dội, ghê gớm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迈 | mài mại | bước; sải bước | 豪迈 háomài · hào hùng; phóng khoáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 方 | fāng phương | vuông; phía, bên | 地方 dìfang · nơi; chỗ | Chữ hình cận 形近字 |
| 力 | lì lực | sức, lực | 努力 nǔlì · nỗ lực, chăm chỉ | Chữ hình cận 形近字 |
| 刀 | dāo đao | cái dao | 剪刀 jiǎndāo · cái kéo | Chữ hình cận 形近字 |
👀 刀 / 力 / 万 / 方: 力: nét phẩy xuyên lên khỏi nét ngang. 刀: không xuyên. 万: có nét ngang dài trên đầu. 方 = 万 có thêm chấm trên cùng.
Trong từ 亿万
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.