僵硬
cương ngạnh
- jiāngyìngHSK7–9tính từcứng đờ; cứng nhắc例: 天太冷了,我的手指都冻得僵硬了。 – Trời lạnh quá, ngón tay tôi cóng cứng cả lại.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
僵
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 僵硬
硬
yìng
ngạnh
cứng
石 đá + 更
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 更 | gēng cánh | hơn, càng | 更加 gèngjiā · càng, càng thêm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 便 | biàn tiện | liền, ngay, tiện Hình bàng: 石 đá ≠ 亻 người | 方便 fāngbiàn · thuận tiện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 哽 | gěng ngạnh | nghẹn ngào Hình bàng: 石 đá ≠ 口 miệng, nói, ăn | 哽咽 gěngyè · nghẹn ngào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 僵硬
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.