钥匙
dược thự
- yàoshiHSK7–9danh từphồn thể 鑰匙chìa khóa例: 我找不到我的钥匙了。 – Tôi không tìm thấy chìa khóa của mình nữa.
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
钥
yào
dược
钅 kim loại + 月
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 月 | yuè nguyệt | tháng, mặt trăng | 月份 yuèfèn · tháng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 明 | míng minh | hiểu rõ Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 日 mặt trời, thời gian | 明白 míngbai · hiểu rõ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阴 | yīn âm | âm u, trời nhiều mây Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阴天 yīntiān · trời âm u; ngày nhiều mây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骨 | gǔ cốt | xương Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 冎 xương | 骨头 gǔtou · xương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豚 | tún đồn | cá heo Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 豕 | 海豚 hǎitún · cá heo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 钥匙
匙
shi
thự
匕 cái thìa + 是
11 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 是 | shì thị | là, thì | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 提 | tí đề | đề ra Hình bàng: 匕 cái thìa ≠ 扌 tay, động tác tay | 提出 tíchū · đưa ra; đề xuất; nêu (vấn đề) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 题 | tí đề | câu hỏi, đề bài Hình bàng: 匕 cái thìa ≠ 页 đầu | 难题 nántí · câu hỏi khó; vấn đề nan giải | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 堤 | dī đê | đê Hình bàng: 匕 cái thìa ≠ 土 đất | 堤坝 dībà · đê đập | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 钥匙
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 要是 | yàoshi yêu thị | nếu | HSK3 |