哲
triết
- zhéHSK6哲学: triết học例: 这个小故事里包含着深刻的哲理。
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
哲
zhé
triết
口 miệng, nói, ăn + 折
10 nét · kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 折 | zhé chiết | bẻ, gãy; gấp; giảm giá (chiết khấu) Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay | 打折 dǎzhé · giảm giá | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 逝 | shì thệ | (thời gian) trôi qua Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 辶 đi, di chuyển | 流逝 liúshì · (thời gian) trôi qua | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 誓 | shì thệ | thề; thề thốt Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 言 lời nói | 发誓 fāshì · thề; thề thốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 哲
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.