猾
hoạt
- huáHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025狡猾: giảo hoạt例: 戏里的那个商人奸诈狡猾,观众都很讨厌他。
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
猾
huá
hoạt
犭 thú vật + 骨
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 骨 | gǔ cốt | xương Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 冎 xương | 骨头 gǔtou · xương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 滑 | huá hoạt | trượt, trơn Hình bàng: 犭 thú vật ≠ 氵 nước | 滑行 huáxíng · trượt; lướt; lăn bánh (máy bay) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 猾
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.