钥
dược
- yàoHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025钥匙: chìa khóa例: 他总是丢三落四的,今天又忘带钥匙了。
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
钥
yào
dược
钅 kim loại + 月
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 月 | yuè nguyệt | tháng, mặt trăng | 月份 yuèfèn · tháng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 明 | míng minh | hiểu rõ Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 日 mặt trời, thời gian | 明白 míngbai · hiểu rõ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 阴 | yīn âm | âm u, trời nhiều mây Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 阴天 yīntiān · trời âm u; ngày nhiều mây | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骨 | gǔ cốt | xương Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 冎 xương | 骨头 gǔtou · xương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豚 | tún đồn | cá heo Hình bàng: 钅 kim loại ≠ 豕 | 海豚 hǎitún · cá heo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 钥
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.