阴天
âm thiên
- yīntiānHSK2danh từphồn thể 陰天trời âm u; ngày nhiều mây例: 今天是个阴天。 – Hôm nay là một ngày âm u.
8
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
阴
yīn
âm
âm u, trời nhiều mây
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 月
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 月 | yuè nguyệt | tháng, mặt trăng | 月份 yuèfèn · tháng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 明 | míng minh | hiểu rõ Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 日 mặt trời, thời gian | 明白 míngbai · hiểu rõ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 骨 | gǔ cốt | xương Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 冎 xương | 骨头 gǔtou · xương | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 豚 | tún đồn | cá heo Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 豕 | 海豚 hǎitún · cá heo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 钥 | yào dược | chìa khóa Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 钅 kim loại | 钥匙 yàoshi · chìa khóa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 荫 | yīn ấm | bóng cây; bóng râm Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 艹 cỏ, cây | 树荫 shùyīn · bóng cây; bóng râm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 阝 dễ lẫn với : 阝 bên TRÁI (phụ – gò đất, bậc thang): 院 阳 除 – địa hình, lên xuống. 阝 bên PHẢI (ấp – thành ấp, vùng đất): 都 部 邮 – địa danh, khu vực.
Trong từ 阴天
天
tiān
thiên
ngày; trời
大 to lớn + 一
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 吞 | tūn thôn | nuốt Hình bàng: 大 to lớn ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吞吞吐吐 tūntūntǔtǔ · ấp a ấp úng; nói năng úp mở | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夫 | fu phu | bác sĩ, đại phu | 大夫 dàifu · bác sĩ, đại phu | Chữ hình cận 形近字 |
👀 天 / 夫: 天: nét phẩy không vượt lên trên ngang đầu. 夫: nét phẩy xuyên qua lên trên (cây trâm cài tóc của người đàn ông).
Trong từ 阴天
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 明天 | míngtiān minh thiên | ngày mai | HSK1 |