流逝

lưu thệ
  1. liúshìHSK7–9động từ
    (thời gian) trôi qua
    例: 随着时间的流逝,那些往事渐渐被人遗忘。 – Theo thời gian trôi qua, những chuyện cũ dần bị lãng quên.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

liú
lưu
chảy
氵 nước + 㐬
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
梳shū
sơ
chải (tóc)
Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ
梳理
shūlǐ · chải (tóc); bóng: sắp xếp, hệ thống lại
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 流逝
shì
thệ
辶 đi, di chuyển + 折
kết cấu bao trái – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
折zhé
chiết
bẻ, gãy; gấp; giảm giá (chiết khấu)
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 扌 tay, động tác tay
打折
dǎzhé · giảm giá
Đồng thanh bàng
同声旁
哲zhé
triết
triết học
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 口 miệng, nói, ăn
哲学
zhéxué · triết học
Đồng thanh bàng
同声旁
誓shì
thệ
thề; thề thốt
Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 言 lời nói
发誓
fāshì · thề; thề thốt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 流逝

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

流失liúshī
lưu thất
xói mòn; thất thoát; chảy máu (nhân tài)HSK7-9