汉语HanyuStep
🔎 Tra phân biệtTrang chủTừ vựngTrò chơiTự hìnhNgữ phápSơ đồ👤 Tài khoản⚙️ Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư

明白

minh bạch
  1. míngbaiHSK1tính từ / động từ
    hiểu rõ
    例: 我明白你的意思。 – Tôi hiểu ý của bạn.
20
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

明
míng
minh
日 mặt trời, thời gian + 月
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
月yuè
nguyệt
tháng, mặt trăng月份
yuèfèn · tháng
Đồng thanh bàng
同声旁
阴yīn
âm
âm u, trời nhiều mây
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải)
阴天
yīntiān · trời âm u; ngày nhiều mây
Đồng thanh bàng
同声旁
骨gǔ
cốt
xương
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 冎 xương
骨头
gǔtou · xương
Đồng thanh bàng
同声旁
盟méng
minh
gia nhập; nhượng quyền (thương hiệu)
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 皿 đồ đựng
加盟
jiāméng · gia nhập; nhượng quyền (thương hiệu)
Đồng thanh bàng
同声旁
豚tún
đồn
cá heo
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 豕
海豚
hǎitún · cá heo
Đồng thanh bàng
同声旁
钥yào
dược
chìa khóa
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 钅 kim loại
钥匙
yàoshi · chìa khóa
Đồng thanh bàng
同声旁
萌méng
manh
nảy mầm; nảy sinh, manh nha (ý nghĩ)
Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 艹 cỏ, cây
萌发
méngfā · nảy mầm; nảy sinh, manh nha (ý nghĩ)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 日 dễ lẫn với 目: 日 (mặt trời) 1 nét ngang giữa: 晴 时 明 – thời gian, ánh sáng. 目 (mắt) 2 nét ngang: 睛 眼 看 – nhìn.
Trong từ 明白
白
bái
bạch
trắng
5 nét · kết cấu độc thể · HSK1
Dễ nhầm với 13 chữ (hiển thị 12):
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
怕pà
phạ
sợ; e ngại可怕
kěpà · đáng sợ
Đồng thanh bàng
同声旁
拍pāi
phách
vỗ, chụp (ảnh)拍照
pāizhào · chụp ảnh
Đồng thanh bàng
同声旁
迫pò
bách
bị ép, buộc phải被迫
bèipò · bị ép, buộc phải
Đồng thanh bàng
同声旁
泉quán
tuyền
suối, mạch nước矿泉水
kuàngquánshuǐ · nước khoáng
Đồng thanh bàng
同声旁
魄pò
phách
thể chất; thể lực; vóc người体魄
tǐpò · thể chất; thể lực; vóc người
Đồng thanh bàng
同声旁
泊bó
bạc
lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó漂泊
piāobó · lênh đênh; phiêu bạt; sống nay đây mai đó
Đồng thanh bàng
同声旁
粕pò
phách
cặn bã; phần dở, lạc hậu糟粕
zāopò · cặn bã; phần dở, lạc hậu
Đồng thanh bàng
同声旁
伯bó
bá
bác (anh của bố); bác (gọi người đàn ông lớn tuổi)伯伯
bóbo · bác (anh của bố); bác (gọi người đàn ông lớn tuổi)
Đồng thanh bàng
同声旁
柏bǎi
bách
cây bách柏树
bǎishù · cây bách
Đồng thanh bàng
同声旁
舶bó
bạc
tàu thuyền船舶
chuánbó · tàu thuyền
Đồng thanh bàng
同声旁
帕pà
phách
khăn tay; khăn mùi soa手帕
shǒupà · khăn tay; khăn mùi soa
Đồng thanh bàng
同声旁
百bǎi
bách
trăm老百姓
lǎobǎixìng · dân thường, người dân
Chữ hình cận
形近字
👀 白 / 百 / 自: 百 = 一 + 白. 自 có 2 nét ngang bên trong (白 chỉ có 1).
Trong từ 明白

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác